D
Dicread
HomeDictionarySsewer

sewer

cống rãnh / thợ may
Danh từ
Số nhiều: sewers

Tsewer trong tiếng Anh là mt từ đa nghĩa vi hai cách phát âm và ý nghĩa hoàn toàn khác nhau, điu này dgây nhm ln cho người hc tiếng Vit. Phân bit ý nghĩa và phát âm Khi mang nghĩa là hthng thoát nước, tnày được phát âm là /ˈsuːər/. Đây là danh tchcác đườngng ngm dn nước thi. Trong tiếng Vit, chúng ta dch là "cng rãnh". Ví dụ: The city is upgrading the sewer system (Thành phố đang nâng cp hthng cng rãnh). Khi mang nghĩa là người khâu vá, tnày được phát âm là /ˈsoʊər/ (tương tnhư tsew - khâu). Đây là danh tchnghnghip. Trong tiếng Vit, chúng ta dch là "thmay". Ví dụ: She is a skilled sewer (Bà ấy là mt thmay lành nghề). Lưu ý vcách dùng và từ đồng nghĩa Đối vi nghĩa "cng rãnh", người hc cn phân bit sewer vi drain. Trong khi sewer thường chhthng cng ngm quy mô ln ca thành phố để vn chuyn nước thi, thì drain thường chcác lthoát nước nhhơn hoc đường dn nước mưa trong nhà hoc sân vườn. Đối vi nghĩa "thmay", mc dù sewer đúng vmt ngpháp, nhưng trong giao tiếp hin đại, ttailor (thmay đo) hoc dressmaker (thmay váy) thường được sdng phbiến hơn để chnhng người làm nghmay mc chuyên nghip. Tsewer mang nghĩa rng hơn, bao gm bt kai thc hin hành động khâu vá. Cnh báo nhm ln Mt sai lm phbiến là đọc tsewer (thmay) ging như sewer (cng rãnh). Hãy đặc bit lưu ý âm tiết thhai để tránh gây hiu lm trong giao tiếp thc tế.

Ý nghĩa

Danh từcống rãnh

Một đường ống hoặc kênh dẫn ngầm được sử dụng để thoát nước thải và rác thải

"The city is investing millions to upgrade its aging sewer system."

Thành phố đang đầu tư hàng triệu đô la để nâng cấp hệ thống cống rãnh cũ kỹ.

Danh từthợ may

Một người khâu vá, đặc biệt là người làm việc này như một nghề nghiệp hoặc sở thích

"She is a skilled sewer who specializes in historical costume reproduction."

Cô ấy là một thợ may lành nghề chuyên tái hiện các trang phục lịch sử.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error