D
Dicread
HomeDictionaryLlandfill

landfill

bãi chôn lấp / việc san lấp
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: landfills

landfill thường được hiu là mt hthng qun lý cht thi quy mô ln, nơi rác thi được tp trung và chôn lp mt cách có kim soát để gim thiu tác động đến môi trường. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "bãi chôn lp rác". Cn phân bit rõ landfill vi dump (bãi rác tphát). Trong khi dump chmt nơi đổ rác không theo quy chun và dgây ô nhim, landfill là mt công trình kthut có lp lót chng thm và hthng thu gom khí gas hoc nước rrác. Skhác bit vngnghĩa Khi đóng vai trò là danh từ, landfill chỉ địa đim xlý rác. Tuy nhiên, khi được dùng để mô tmt quá trình (như trong cm tlandfill project), nó mang nghĩa là vic san lp mt bng, tc là đổ đất đá xung mt vùng nước hoc vùng trũng để to ra vùng đất bng phng cho xây dng. Bãi chôn lp rác: The city is struggling to find a new landfill site. (Thành phố đang gp khó khăn trong vic tìm kiếm mt địa đim chôn lp rác mi.) Vic san lp: The airport expansion involves extensive landfill. (Vic mrng sân bay bao gm hot động san lp quy mô ln.) Lưu ý vcách dùng Người hc cn tránh nhm ln gia vic "chôn lp rác" và "san lp mt bng". Mc dù chai đều liên quan đến vic đổ vt liu xung đất, nhưng mc đích hoàn toàn khác nhau: mt bên là để tiêu hy/lưu trcht thi, mt bên là để to ra din tích đất sdng.

Ý nghĩa

Danh từbãi chôn lấp

Một địa điểm để xử lý các vật liệu phế thải bằng cách chôn chúng xuống đất

"The city is searching for a new landfill to handle the increasing amount of municipal waste."

Thành phố đang tìm kiếm một bãi chôn lấp mới để xử lý lượng rác thải đô thị ngày càng tăng.

Ngoại động từviệc san lấp
[~ something]

Quá trình cải tạo đất từ một vùng nước bằng cách lấp đầy bằng đất hoặc gạch vụn

Dự án mở rộng sân bay bao gồm một hoạt động san lấp quy mô lớn để kéo dài đường băng ra vịnh.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error