D
Dicread
HomeDictionaryTtrash

trash

rác

/tɹæʃ/

[C/U] Cả hai
Quá khứ: trashedPhân từ 2: trashedV-ing: trashing

trash thường được dùng để chnhng đồ vt không còn giá trị, bvt bỏ, tương đương vi từ "rác" trong tiếng Vit. Tuy nhiên, trong tiếng Anh, có sphân bit nhgia trash và garbage. Thông thường, trash thiên vcác loi rác khô như giy, bìa các-tông hoc nha, trong khi garbage thường dùng cho rác hu cơ, rác nhà bếp có mùi hôi. Dù vy, trong giao tiếp hng ngày, hai tnày thường được sdng thay thế cho nhau mà không gây hiu lm.

Sc thái biu cm và nghĩa bóng

Ngoài nghĩa đen, trash còn được sdng như mt tính thoc danh từ để miêu tthgì đó có cht lượng cc kkém hoc vô giá trị. Khi dùng để nói vcon người, tnày mang sc thái xúc phm nng nề, ám chmt người ti thoc thiếu đạo đức.

Ví dvcht lượng: This movie is absolute trash (Bphim này hoàn toàn là rác rưởi/thi).
Ví dvcon người: He treats people like trash (Anh ta đối xvi mi người như rác rưởi).

Lưu ý vcách dùng động t

Khi đóng vai trò là mt động từ, trash mang nghĩa là phá hy mt thgì đó mt cách thô bo hoc làm hng hoàn toàn. Điu này khác vi vic chỉ đơn thun là vt bỏ.

Đúng: The protesters trashed the office (Nhng người biu tình đã đập phá tan tành văn phòng).
Sai: Nếu bn chmun nói vvic vt mt món đồ vào thùng rác, hãy dùng throw away hoc discard thay vì dùng trash như mt động từ để tránh gây hiu lm là bn đang phá hy món đồ đó.

Đặc đim ngpháp

trash là mt danh tkhông đếm được. Bn không thdùng a trash hay trashes. Để đếm được, bn phi sdng các cm từ định lượng như a piece of trash (mt mu rác) hoc a bag of trash (mt túi rác).

Uncountable when referring to a mass of waste in a bin. Countable when referring to specific types or categories of waste.

Ý nghĩa

Danh từrác

Những đồ vật bị bỏ đi hoặc phế liệu không còn hữu ích

He took the trash out to the curb.

Anh ấy đã mang rác ra lề đường.

Từ liên quan

Last Updated: June 22, 2026Report an Error