D
Dicread
HomeDictionaryEepidemic

epidemic

dịch bệnh / mang tính dịch bệnh / vấn nạn
Danh từTính từ

epidemic thường được dùng để mô tsbùng phát nhanh chóng và lan rng ca mt căn bnh truyn nhim trong mt qun thhoc khu vc cthể. Đim mu cht ca tnày là quy mô và tc độ lây lan vượt quá mc bình thường trong mt khong thi gian ngn. Phân bit vi các thut ngtương t Người hc cn phân bit rõ epidemic vi pandemic và endemic để tránh nhm ln trong văn phong chuyên môn: epidemic (dch bnh): Sbùng phát trong mt khu vc hoc cng đồng nht định (ví dụ: mt thành phhoc mt quc gia). pandemic (đại dch): Mt dng epidemic nhưngquy mô toàn cu, lan rng qua nhiu quc gia và lc địa (ví dụ: đại dch COVID-19). endemic (bnh đặc hu): Mt căn bnh luôn tn ti trong mt vùng địa lý hoc nhóm dân cư cthể, không nht thiết phi bùng phát đột ngt nhưng luôn hin din. Mrng nghĩa bóng Ngoài lĩnh vc y tế, epidemic còn được dùng theo nghĩa bóng để chnhng hin tượng tiêu cc, nhng thói quen xu hoc vn nn xã hi lan rng mt cách nhanh chóng và khó kim soát. Ví dụ: an epidemic of loneliness (vn nn cô đơn lan rng) hoc an epidemic of obesity (vn nn béo phì gia tăng mnh). Lưu ý vngpháp Tnày va có thể đóng vai trò là danh từ (chsbùng phát dch) va là tính từ (mô ttính cht lan rng như dch bnh). Khi dùng làm tính từ, nó thường đứng trước danh từ để nhn mnh quy mô ảnh hưởng ln. SHORT_MEANINGS|dch bnh,vn nn

Ý nghĩa

Danh từdịch bệnh

Sự bùng phát rộng rãi của một căn bệnh truyền nhiễm trong một cộng đồng tại một thời điểm cụ thể

"The city struggled to contain the influenza epidemic."

Thành phố đã gặp khó khăn trong việc kiềm chế dịch bệnh cúm.

Tính từmang tính dịch bệnh

Ảnh hưởng đến một số lượng lớn người hoặc xảy ra thường xuyên trong một nhóm dân cư cụ thể

"The region is facing an epidemic level of unemployment."

Khu vực này đang đối mặt với mức độ thất nghiệp mang tính dịch bệnh.

Danh từvấn nạn

Sự xuất hiện đột ngột và lan rộng của một hiện tượng xã hội không mong muốn cụ thể

"The country is grappling with an epidemic of loneliness among the elderly."

Quốc gia này đang vật lộn với vấn nạn cô đơn trong những người cao tuổi.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error