D
Dicread
HomeDictionaryIinsalubrity

insalubrity

tình trạng không lành mạnh
Danh từ

insalubrity là mt danh tmang sc thái trang trng, dùng để mô tmt trng thái không lành mnh, đặc bit là khi nói vmôi trường, khí hu hoc điu kin sng gây hi cho sc khe con người. Tnày không dùng để chbnh tt ca mt cá nhân, mà tp trung vào các yếu tngoi cnh tác động tiêu cc đến thcht.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khác vi unhealthiness (mt tthông dng hơn và có phm vi sdng rng hơn), insalubrity thường xut hin trong các văn bn y khoa, báo cáo môi trường hoc các tác phm văn hc cổ đin. Nó gi lên hìnhnh vnhng nơi ô nhim, ẩm thp hoc có không khí độc hi.

Ví dụ: Khi mô tmt khuchut vi hthng thoát nước kém, vic dùng insalubrity snhn mnh vào tính cht độc hi ca môi trường đó đối vi sc khe cng đồng.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit rõ insalubrity vi toxicity (độc tính). Trong khi toxicity chshin din ca cht độc gây nguy him tc thì hoc nghiêm trng, thì insalubrity thiên vmt tình trng không tt cho sc khe kéo dài, khiến cơ thsuy yếu dn hoc dmc bnh.

insalubrity: Mt căn phòngm mc, thiếu ánh sáng (không lành mnh).
toxicity: Mt cht hóa hc rò rra ngun nước (độc hi).

Lưu ý vngpháp

Đây là mt danh tkhông đếm được. Khi mun din đạt mc độ ca tình trng này, bn nên sdng các tính tbnghĩa như extreme (cc độ) hoc chronic (mãn tính) thay vì cgng biến nó thành snhiu.

Ý nghĩa

Danh từtình trạng không lành mạnh

Trạng thái không tốt cho sức khỏe hoặc gây hại cho sức khỏe, thường dùng để chỉ môi trường hoặc khí hậu

The insalubrity of the swampy terrain led to a high incidence of malaria among the settlers.

Tình trạng không lành mạnh của địa hình đầm lầy đã dẫn đến tỷ lệ mắc bệnh sốt rét cao trong số những người định cư.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error