D
Dicread
HomeDictionaryPplumbing

plumbing

hệ thống ống nước / nghề sửa ống nước
Danh từ

plumbing là mt thut ngữ đa nghĩa, tùy vào ngcnh mà nó có thchmt hthng vt lý hoc mt lĩnh vc nghnghip. Trong tiếng Vit, sphân bit này rt rõ ràng: khi nói vcơ shtng ca mt tòa nhà, chúng ta dùng "hthngng nước"; khi nói vcông vic chuyên môn, chúng ta dùng "nghsang nước".

Skhác bit vngnghĩa

Khi đóng vai trò là mt danh tchvt thể, plumbing bao gm toàn bmng lưới đườngng, van và thiết bvsinh. Ví dụ, nếu bn nói the plumbing is leaking, điu này có nghĩa là "hthngng nước đang brò rỉ".

Khi đóng vai trò là mt danh tchnghnghip hoc knăng, plumbing đề cp đến công vic lp đặt và bo trì. Ví dụ, he is studying plumbing nghĩa là "anhy đang hc nghsang nước".

Lưu ý cho người hc tiếng Vit

Mt sai lm phbiến là dch plumbing mt cách cng nhc thành "vic sang nước" trong mi trường hp. Hãy lưu ý rng plumbing không chlà hành động sa cha (repairing) mà còn là toàn bhthng hin hu trong nhà.

Sai: The plumbing in this hotel is old (Vic sang nước trong khách sn này đã cũ) -> Câu này vô nghĩa vì không thể "cũ" mt hành động sa cha.
✅ Đúng: The plumbing in this hotel is old (Hthngng nước trong khách sn này đã cũ).

Phân bit vi các thut ngliên quan

Cn phân bit plumbing vi piping. Trong khi plumbing thường dùng cho hthng cp thoát nước và vsinh trong dân dng (nhà ở, văn phòng), thì piping thường được dùng trong bi cnh công nghip hoc kthut quy mô ln hơn, như hthng đườngng dn du hoc khí gas trong nhà máy. Vì vy, khi nói vnhà ở, hãy luôn ưu tiên dùng plumbing để din đạt stnhiên.

Ý nghĩa

Danh từhệ thống ống nước

Hệ thống các đường ống, bể chứa, phụ kiện và các thiết bị khác cần thiết cho việc cấp nước, sưởi ấm và vệ sinh trong một tòa nhà

The old house needs completely new plumbing to stop the leaks.

Ngôi nhà cũ cần thay mới hoàn toàn hệ thống ống nước để ngăn rò rỉ.

Danh từnghề sửa ống nước

Nghề nghiệp, công việc hoặc kỹ năng lắp đặt và sửa chữa các đường ống cũng như thiết bị dẫn nước và gas

He decided to pursue a career in plumbing after finishing vocational school.

Anh ấy quyết định theo đuổi nghề sửa ống nước sau khi tốt nghiệp trường nghề.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error