D
Dicread
HomeDictionaryPplumber

plumber

thợ sửa ống nước
Danh từ
Số nhiều: plumbers

Ý nghĩa

Danh từthợ sửa ống nước

Người làm nghề lắp đặt và sửa chữa đường ống cũng như các thiết bị dẫn nước và thoát nước trong các tòa nhà dân cư và thương mại

"The plumber fixed the leaking pipe under the kitchen sink."

Thợ sửa ống nước đã sửa đường ống bị rò rỉ dưới bồn rửa bát trong bếp.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error