plumber
thợ sửa ống nước
Danh từ
Số nhiều: plumbers
Ý nghĩa
Danh từthợ sửa ống nước
Người làm nghề lắp đặt và sửa chữa đường ống cũng như các thiết bị dẫn nước và thoát nước trong các tòa nhà dân cư và thương mại
"The plumber fixed the leaking pipe under the kitchen sink."
Thợ sửa ống nước đã sửa đường ống bị rò rỉ dưới bồn rửa bát trong bếp.