D
Dicread
HomeDictionarySsanitizer

sanitizer

nước rửa tay sát khuẩn / chất tẩy trùng
Danh từ
Số nhiều: sanitizers

sanitizer thường được hiu là mt cht làm sch có khnăng tiêu dit vi khun và vi-rút, nhưng sc thái sdng ca nó khác bit rõ rt tùy theo ngcnh. Trong đời sng hàng ngày, khi nói đến hand sanitizer, người ta ám chloi nước ra tay sát khun dng gel hoc dung dch gc cn dùng nhanh mà không cn ra li vi nước. Trong khi đó, trong môi trường chuyên nghip như y tế hoc thc phm, sanitizer (cht ty trùng) li là mt thut ngkthut chcác hóa cht dùng để khtrùng bmt thiết bị, đảm bo mc độ vi sinh vt xung ngưỡng an toàn.

Ý nghĩa

Danh từnước rửa tay sát khuẩn

Một chất, thường là dạng gel hoặc chất lỏng gốc cồn, được dùng để tiêu diệt vi khuẩn và vi-rút trên bề mặt hoặc trên da

She applied a small amount of hand sanitizer before eating her lunch.

Cô ấy đã thoa một lượng nhỏ nước rửa tay sát khuẩn trước khi ăn trưa.

Danh từchất tẩy trùng

Một tác nhân hóa học được sử dụng trong môi trường công nghiệp hoặc dịch vụ thực phẩm để giảm số lượng vi sinh vật xuống mức an toàn trên thiết bị hoặc bề mặt

The kitchen staff used a commercial sanitizer to wipe down the stainless steel counters.

Nhân viên nhà bếp đã sử dụng chất tẩy trùng thương mại để lau sạch các mặt bàn bằng thép không gỉ.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error