D
Dicread
HomeDictionaryPpandemic

pandemic

đại dịch / mang tính đại dịch
Danh từTính từ
Số nhiều: pandemics

pandemic được sdng để mô tmt căn bnh truyn nhim bùng phát trên quy mô toàn cu hocnh hưởng đến mt vùng địa lý cc krng ln vi slượng người nhim bnh tăng vt. Đim mu cht ca tnày là quy mô địa lý và mc độ ảnh hưởng sâu rng, vượt ra ngoài biên gii ca mt quc gia hay mt khu vc nhỏ. Phân bit vi các thut ngy tế tương t Người hc tiếng Anh thường dnhm ln pandemic vi epidemic và endemic. Vic phân bit rõ ba khái nim này là rt quan trng để sdng tchính xác trong ngcnh y tế và xã hi: epidemic (dch bnh): Chsgia tăng đột ngt ca mt căn bnh trong mt cng đồng hoc khu vc cthể (ví dụ: mt thành phhoc mt quc gia). Mt epidemic có thtrthành pandemic nếu nó lan rng ra nhiu lc địa. endemic (bnh đặc hu): Chmt căn bnh luôn tn ti trong mt qun thhoc khu vc nht định nhưngmc độ ổn định, không bùng phát đột ngt (ví dụ: st rét là bnh đặc humt svùng nhit đới). Cách dùng trong ngcnh hin đại Trong nhng năm gn đây, pandemic không chỉ được dùng cho y tế mà còn được dùng theo nghĩa bóng để chsphbiến rng rãi ca mt hin tượng hoc trng thái tâm lý tiêu cc trên quy mô ln. Ví dvy tế: The COVID-19 pandemic changed the way we work. (Đại dch COVID-19 đã thay đổi cách chúng ta làm vic.) Ví dvnghĩa bóng: A pandemic of loneliness is affecting young people worldwide. (Mt "đại dch" cô đơn đangnh hưởng đến gii trtrên toàn thế gii.) Vmt ngpháp, pandemic có thể đóng vai trò là danh từ (chskin đại dch) hoc tính từ (mô ttính cht lan rng, phbiến).

Ý nghĩa

Danh từđại dịch

Sự bùng phát của một căn bệnh truyền nhiễm lan rộng ra một vùng lớn, thường là nhiều châu lục hoặc trên toàn thế giới

"The world is still recovering from the effects of the global pandemic."

Thế giới vẫn đang hồi phục sau những ảnh hưởng của đại dịch toàn cầu.

Tính từmang tính đại dịch

Phổ biến khắp một quốc gia, một châu lục hoặc toàn thế giới

"The virus became pandemic within a few months of its first appearance."

Virus này đã trở nên mang tính đại dịch chỉ trong vòng vài tháng kể từ khi xuất hiện lần đầu.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error