D
Dicread
HomeDictionaryEenvironmentalism

environmentalism

chủ nghĩa môi trường
Danh từ

Environmentalism không chỉ đơn thun là vic yêu thiên nhiên, mà là mt khái nim bao hàm chành động chính trị, xã hi và triết hc. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "chnghĩa môi trường" khi nói vmt phong trào có tchc, hoc "tư tưởng bo vmôi trường" khi nói vnim tin cá nhân và đạo đức.

Ý nghĩa

Danh từchủ nghĩa môi trường

Một triết lý rộng lớn và phong trào xã hội tận tâm bảo vệ thế giới tự nhiên khỏi sự suy thoái và vận động cho việc quản lý bền vững các nguồn tài nguyên của Trái Đất

The rise of environmentalism in the 1960s led to the creation of several national parks.

Sự trỗi dậy của chủ nghĩa môi trường vào những năm 1960 đã dẫn đến việc thành lập một số công viên quốc gia.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error