D
Dicread
HomeDictionaryDdelegate

delegate

đại biểu / giao phó
Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: delegatesQuá khứ: delegatedPhân từ 2: delegatedV-ing: delegating

Khi đóng vai trò là mt danh từ, tdelegate mang sc thái vquyn hn chính thc và sự đại din. Tnày gi lên mt sự ủy thác trang trng, trong đó cá nhân đó không hành động vì li ích riêng mà đóng vai trò là người truyn ti ý chí ca mt tp thln hơn. Điu này thường thy trong các bi cnh chính trị, ngoi giao hoc qun trdoanh nghip.

Used when referring to the individual representatives attending a meeting or convention.

Ý nghĩa

Danh từđại biểu

Người được cử hoặc được chọn để đại diện cho những người khác, thường là tại một hội nghị hoặc đại hội

The delegates from France arrived at the summit.

Các đại biểu từ Pháp đã đến tham dự hội nghị thượng đỉnh.

Ngoại động từgiao phó
[~ someone][~ something]

Giao một nhiệm vụ hoặc trách nhiệm cho một người khác

The manager decided to delegate the report writing to her assistant.

Quản lý đã quyết định giao phó việc viết báo cáo cho trợ lý của mình.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error