D
Dicread
Trang chủTừ điểnPproxy

proxy

người đại diện / biến đại diện / máy chủ ủy nhiệm / ủy nhiệm
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: proxies

proxy mang ý nghĩa ct lõi là sthay thế hoc đại din. Trong đời sng hàng ngày, nó thường xut hin trong bi cnh pháp lý hoc qun trdoanh nghip, nơi mt người được trao quyn để hành động hoc bphiếu thay cho người khác. Điu quan trng cn lưu ý là proxy không chlà mt người đại din đơn thun mà nhn mnh vào quyn hn đượcy thác chính thc thông qua mt văn bn hoc tha thun.

Ý nghĩa

Danh từngười đại diện

Một người được ủy quyền hành động thay mặt cho người khác, đặc biệt là trong vai trò pháp lý hoặc bỏ phiếu

The shareholder appointed a proxy to vote at the annual meeting.

Danh từbiến đại diện

Một con số hoặc biến số có thể được sử dụng để đại diện cho một thứ khác không thể đo lường trực tiếp

Ice core samples serve as a proxy for ancient temperature records.

Danh từmáy chủ ủy nhiệm

Một máy chủ đóng vai trò trung gian giữa máy khách và một máy chủ khác để cung cấp tính ẩn danh hoặc bảo mật

Ngoại động từủy nhiệm
[~ something]

Thực hiện một nhiệm vụ hoặc hành động thay mặt cho người khác bằng cách sử dụng một vật thay thế, hoặc điều hướng lưu lượng mạng thông qua một máy chủ trung gian

The system allows users to proxy their requests through a secure gateway.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi