D
Dicread
HomeDictionaryTturnover

turnover

tỷ lệ thay thế nhân sự / doanh thu / sự xới ngược / bánh gối
[C/U] Cả hai
Số nhiều: turnovers

turnover là mt từ đa nghĩa, tùy vào ngcnh mà mang nhng sc thái hoàn toàn khác nhau, dgây nhm ln cho người hc tiếng Anh nếu chdch theo nghĩa đen. Trong kinh doanh, tnày có hai nghĩa phbiến nht là doanh thu và tlthay thế nhân sự. Người hc cn đặc bit lưu ý phân bit gia turnover (doanh thu) và profit (li nhun). Trong khi turnover chtng stin thu được tbán hàng, thì profit là stin còn li sau khi đã trừ đi mi chi phí. Phân bit các ngcnh sdng Trong qun trnhân sự: turnover mô thin tượng nhân viên nghvic và công ty phi tuyn người mi. Mt "high turnover rate" (tlthay thế nhân scao) thường mang nghĩa tiêu cc, ám chmôi trường làm vic khôngn định hoc không hp dn. Trong tài chính và thương mi: turnover được dùng để chtng doanh sbán hàng. Tuy nhiên, cn lưu ý rng trong tiếng Anh Mỹ, trevenue thường được dùng phbiến hơn cho nghĩa này, trong khi turnover li cc kphbiến trong tiếng Anh Anh. Trong đời sng và ẩm thc: Tnày mô thành động lt ngược vt gì đó hoc tên mt loi bánh có lp vbao quanh nhân (bánh gi). Đây là nghĩa cthể, ít gây nhm ln hơn so vi các thut ngkinh tế. Các li thường gp và lưu ý Mt sai lm phbiến ca người Vit là dch turnover thành "vòng quay" mt cách máy móc trong mi trường hp. Mc dù vmt kthut, nó có liên quan đến khái nim "vòng quay vn" (capital turnover), nhưng khi đứng mt mình trong báo cáo tài chính, nó thường chỉ đơn gin là doanh thu. Sai: "The company has a high turnover of profit" (Câu này sai vì turnover không dùng để chli nhun). ✅ Đúng: "The company has a high turnover" (Công ty có doanh thu cao) hoc "The company has a high staff turnover" (Công ty có tlthay thế nhân scao). Vmt ngpháp, turnover là mt danh từ đếm được khi nói vcác loi bánh hoc các ln lt ngược, nhưng thường được dùng như danh tkhông đếm được khi nói vdoanh thu hoc tlnhân strong các báo cáo thng kê.

Countable when referring to a specific pastry or a single instance of rotating something. Uncountable when referring to the general rate of employee replacement or the total financial volume of a business.

Ý nghĩa

Danh từtỷ lệ thay thế nhân sự

Tốc độ nhân viên rời bỏ công ty và được thay thế bằng người mới

"The company is struggling with a high staff turnover."

Công ty đang gặp khó khăn với tỷ lệ thay thế nhân sự cao.

Danh từdoanh thu

Tổng số tiền một doanh nghiệp thu được từ việc bán hàng trong một khoảng thời gian cụ thể

"The bakery has an annual turnover of fifty thousand dollars."

Tiệm bánh có doanh thu hàng năm là năm mươi nghìn đô la.

Danh từsự xới ngược

Hành động xoay hoặc lật ngược một thứ gì đó

"The turnover of the soil is necessary for planting."

Việc xới ngược đất là cần thiết cho việc trồng trọt.

Danh từbánh gối

Một loại bánh pastry nhẹ có nhân trái cây hoặc thịt

"I bought a warm apple turnover from the cafe."

Tôi đã mua một chiếc bánh gối táo nóng hổi từ quán cà phê.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error