D
Dicread
HomeDictionaryBbulb

bulb

củ, bóng đèn, quả (nhiệt kế)
[C] Đếm được
Số nhiều: bulbs

Tnày gi lên cm giác vmt tim năng tp trung hoc mt đim hi tnăng lượng. Trong thc vt hc, nó ám chtrng thái ngủ đông, nơi ssng được nén cht và chờ đợi mt tác nhân kích thích thích hp để bùng phát. Điu này to ra cm giác vstăng trưởng timn và smong chtheo mùa. Xét vmt công nghệ, tnày đại din cho mt đơn vchiếu sáng riêng bit. Trong khi lamp là toàn bthiết bị đèn, thì bulb li là bphn ct lõi, có ththay thế được ca thiết bị đó. Sphân bit này nhn mnh vào mt thành phn mô-đun, dvỡ, đóng vai trò là ngun sáng chính.

Có thể đếm được khi đề cập đến các cơ quan thực vật riêng lẻ hoặc các bóng đèn thủy tinh riêng lẻ.

Ý nghĩa

Danh từcủ

Cơ quan lưu trữ hình tròn dưới lòng đất của một số loại cây, nơi chồi và lá mọc ra

"The tulip bulb was planted in autumn."

Củ hoa tulip được trồng vào mùa thu.

Danh từbóng đèn

Vỏ thủy tinh của đèn điện, bên trong có chứa dây tóc

"The light bulb flickered and then died."

Bóng đèn nhấp nháy rồi tắt ngóm.

Danh từquả, bầu

Phần hình tròn của một cấu trúc, thường nằm ở cuối một ống hoặc thân, có kích thước mở rộng

"The bulb of the thermometer is immersed in the liquid."

Quả của nhiệt kế được nhúng vào chất lỏng.

Từ liên quan

Last Updated: May 31, 2026Report an Error