D
Dicread
HomeDictionaryBbulb

bulb

củ / bóng đèn / quả bầu
[C] Đếm được
Số nhiều: bulbs

Tbulb trong tiếng Anh mang tính đa nghĩa cao, mô tnhng vt thcó hình dng tròn hoc phình ramt đầu. Tùy vào ngcnh mà tnày sẽ được dch sang tiếng Vit theo nhng cách hoàn toàn khác nhau, dgây nhm ln cho người hc nếu chnhmt nghĩa duy nht.

Sphân bit theo ngcnh sdng

Trong lĩnh vc thc vt hc, bulb dùng để chnhng loi ccó cu to đặc bit (như chành, ctulip), nơi lưu trcht dinh dưỡng để cây phát trin. Điu này khác vi các loi rcthông thường. Ví dụ: plant the bulbs (trng các choa).

Trong đời sng hàng ngày, bulb phbiến nht vi nghĩa là bóng đèn (thường là light bulb). Khi sdng, người hc cn lưu ý rng bulb chphn vthy tinh và dây tóc bên trong, không bao gm toàn bthiết bị đèn hay đui đèn. Ví dụ: change the light bulb (thay bóng đèn).

Trong khoa hc hoc kthut, bulb mô tmt cu trúc hình qubu hoc hình cu phình racui mtng dn. Ví dụ: the bulb of a thermometer (qubu ca nhit kế).

Các lưu ý vnhm ln và cách dùng

Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln gia bulb và root khi nói vthc vt. Trong khi root là rnói chung, bulb chnhng loi chình tròn đặc trưng. Vic dùng sai ttrong ngcnh làm vườn có thkhiến người nghe hiu lm vloi cây bn đang đề cp.

Ngoài ra, trong tiếng Anh có thành nga light bulb went off in my head, mô tkhonh khc cht nhn ra điu gì đó hoc ny ra mt ý tưởng tuyt vi. Trong trường hp này, không nên dch sát nghĩa là "mt bóng đèn bt sáng" mà nên dch thoát ý là "cht lóe lên mt ý tưởng".

Đặc đim ngpháp

Tbulb là mt danh từ đếm được. Khi mun nói vnhiu bóng đèn hoc nhiu choa, bn phi sdng dng snhiu bulbs.

Countable when referring to individual plant organs or individual glass lamps.

Ý nghĩa

Danh từcủ

Một cơ quan lưu trữ hình tròn dưới lòng đất của một số loài thực vật, nơi chồi và lá mọc ra

The tulip bulb was planted in autumn.

Củ hoa tulip đã được trồng vào mùa thu.

Danh từbóng đèn

Vỏ thủy tinh của một chiếc đèn điện chứa dây tóc bên trong

The light bulb flickered and then died.

Bóng đèn nhấp nháy rồi tắt ngấm.

Danh từquả bầu

Một phần hình tròn của một cấu trúc, thường nằm ở cuối một ống hoặc thân, có kích thước mở rộng ra

The bulb of the thermometer is immersed in the liquid.

Quả bầu của nhiệt kế được nhúng vào chất lỏng.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error