D
Dicread
HomeDictionaryVversion

version

phiên bản、bản、lời kể
[C] Đếm được
Số nhiều: versions

Tnày tp trung vào khái nim vslp li và biến thể. Nó gi lên mt quá trình phát trin, nơi mt thtiến hóa thành mt thkhác, hoc mt ý tưởng ct lõi được điu chnh để phù hp vi các đối tượng hoc nn tng khác nhau. Điu này mang li cm giác vstiến trin, thường ngụ ý rng mt version mi là mt sci tiến hoc tinh chnh so vi nhng gì đã có trước đó. Khi được dùng để mô tmt câu chuyn, tnày hàm ý tính chquan. Nó cho thy stht bchia nhvà mi người nm gimt phn riêng vsvic, biến tnày thành mt công cụ để tho lun vgóc nhìn và ssai bit thay vì mt stht tuyt đối.

Có thể đếm được khi đề cập đến một phiên bản cụ thể của sản phẩm hoặc lời kể của một người cụ thể về một sự kiện.

Ý nghĩa

Danh từphiên bản
[someone][something]

Một hình thức cụ thể của một thứ gì đó, có điểm khác biệt so với hình thức trước đó hoặc một hình thức khác của cùng một thứ

"The latest version of the software is much faster."

Phiên bản mới nhất của phần mềm này chạy nhanh hơn nhiều.

Danh từlời kể, bản tường thuật
[someone][something]

Một bản thuật lại các sự kiện từ một góc nhìn cụ thể

"The witness gave a different version of the story to the police."

Nhân chứng đã đưa ra một lời kể khác về câu chuyện cho cảnh sát.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error