D
Dicread
HomeDictionaryVversion

version

phiên bản / lời kể
[C] Đếm được
Số nhiều: versions

version thường được dùng để chmt biến thca mt thgì đó, đặc bit là khi thứ đó đã tri qua quá trình thay đổi, cp nht hoc được nhìn nhn tmt góc độ khác. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "phiên bn" hoc "li kể/cách gii thích".

Skhác bit vngcnh sdng

Khi nói vcông nghệ, phn mm hoc sn phm vt lý, version nhn mnh vào stiến hóa hoc ci tiến. Ví dụ, a newer version (mt phiên bn mi hơn) ám chsnâng cp vtính năng hoc sa li so vi bn cũ. Trong trường hp này, nó tương đương vi khái nim "phiên bn" trong tiếng Vit.

Khi nói vmt svic, câu chuyn hoc tranh chp, version li mang nghĩa là cách mt cá nhân tường thut li svic theo góc nhìn riêng ca họ. Điu này hàm ý rng có thcó nhiu "phiên bn" khác nhau cho cùng mt skin, và không nht thiết phiên bn nào cũng là stht khách quan tuyt đối. Ví dụ: his version of the story (li kca anhy vcâu chuyn).

Lưu ý vtvng dnhm ln

Người hc cn phân bit version vi edition. Trong khi version nhn mnh vào sthay đổi vni dung hoc tính năng (như phn mm), thì edition thường dùng cho cácn bn xut bn (như sách, báo). Ví dụ, first edition là "ấn bn đầu tiên" ca mt cun sách, còn first version là "phiên bn đầu tiên" ca mt bn tho hoc mt phn mm.

the first edition of the software (Sai vì phn mm không dùngn bn)
the first version of the software (Đúng)

the latest version of the bookt tnhiên hơn nếu nói vln in)
the latest edition of the book (Đúng khi nói về ấn bn mi nht ca sách)

Countable when referring to a specific iteration of a product or a specific person's account of an event.

Ý nghĩa

Danh từphiên bản

Một hình thức cụ thể của một thứ gì đó, có điểm khác biệt so với hình thức trước đó hoặc một hình thức khác của cùng một thứ

The latest version of the software is much faster.

Phiên bản mới nhất của phần mềm này nhanh hơn nhiều.

Danh từlời kể

Một bản tường thuật cụ thể về một chuỗi các sự kiện từ một góc nhìn nhất định

The witness gave a different version of the story to the police.

Nhân chứng đã đưa ra một lời kể khác về câu chuyện cho cảnh sát.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error