D
Dicread
HomeDictionaryRreplace

replace

thay thế / đặt lại / thay thế
Ngoại động từ
Quá khứ: replacedPhân từ 2: replacedV-ing: replacing

replace mang ý nghĩa ct lõi là sthay đổi mt đối tượng này bng mt đối tượng khác, hoc đưa mt vt vvtrí ban đầu. Tùy vào ngcnh, tnày có thmang sc thái tích cc (ci tiến) hoc trung tính (duy trì).

Ý nghĩa

Ngoại động từthay thế
[~ something with something][~ something by something][~ someone with someone]

Chiếm chỗ của một vật hoặc một người nào đó, hoặc cung cấp một vật thay thế cho thứ đã bị hỏng, mòn hoặc bị mất

"The company decided to replace the old machinery with newer, more efficient models."

Công ty đã quyết định thay thế máy móc cũ bằng những mẫu mới hơn và hiệu quả hơn.

Ngoại động từđặt lại
[~ something]

Đặt một vật trở lại vị trí hoặc nơi mà nó đã ở trước đó

"Please replace the book on the shelf after you have finished reading it."

Vui lòng đặt cuốn sách lại lên kệ sau khi bạn đọc xong.

thay thế

Tìm một người mới để đảm nhận vai trò hoặc vị trí mà trước đó do một người khác nắm giữ

Nhóm đang tìm kiếm một ứng viên đủ năng lực để thay thế vị quản lý sắp nghỉ hưu.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error