D
Dicread
HomeDictionaryRrecruitment

recruitment

việc tuyển dụng / sự phục hồi
Danh từ

recruitment thường được hiu phbiến nht trong bi cnh doanh nghip là quá trình tìm kiếm, thu hút và la chnng viên phù hp cho mt vtrí công vic. Tuy nhiên, người hc cn lưu ý rng tnày không chgii hn trong môi trường văn phòng mà còn được dùng rng rãi trong quân sự để chvic chiêu mtân binh.

Ý nghĩa

Danh từviệc tuyển dụng

Quá trình tìm kiếm và thuê những người mới để gia nhập một tổ chức, công ty hoặc lực lượng quân sự

"The company has increased its recruitment efforts to find more software engineers."

Công ty đã tăng cường các nỗ lực tuyển dụng để tìm thêm nhiều kỹ sư phần mềm.

Danh từsự phục hồi

Hành động lấy lại hoặc khôi phục một đặc tính, sức mạnh hoặc nguồn lực đã bị mất

"The patient showed a slow recruitment of muscle mass after the surgery."

Bệnh nhân cho thấy sự phục hồi khối lượng cơ chậm sau phẫu thuật.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error