D
Dicread
HomeDictionaryEedition

edition

phiên bản / số báo
[C] Đếm được
Số nhiều: editions

edition thường được dùng để chmt phiên bn cthca mt tác phm xut bn. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "phiên bn" hoc "sbáo", nhưng sc thái sdng trong tiếng Anh có nhng đim đặc thù mà người hc cn lưu ý.

Phân bit gia phiên bn và sphát hành

Khi nói vsách, edition dùng để chmt ln xut bn chính thc. Nếu mt cun sách được chnh sa, cp nht ni dung hoc thay đổi hình thc trình bày, nó strthành mt edition mi (ví dụ: second edition - phiên bn thhai). Điu này khác vi printing (ln in), vn chvic in thêm các bn sao ca cùng mt phiên bn mà không thay đổi ni dung.

Đối vi báo chí và tp chí, edition li mang nghĩa là "sbáo" hoc "phiên bn phát hành" theo thi gian hoc khu vc. Ví dụ, morning edition (sbáo bui sáng) hoc London edition (phiên bn phát hành ti Luân Đôn). Người hc cn tránh nhm ln gia vic cp nht ni dung (sách) và vic phân phi theo thi đim/địa đim (báo chí).

Các li thường gp và lưu ý vngnghĩa

Mt sai lm phbiến ca người Vit là sdng edition để chmi loi "phiên bn" ca sn phm. Tuy nhiên, edition chdành cho cácn phm xut bn (sách, báo, tp chí). Đối vi các phiên bn phn mm, ứng dng hoc sn phm công nghệ, bn phi sdng tversion thay vì edition.

The new edition of the software (Sai khi nói vphn mm)
The new version of the software (Đúng)
The revised edition of the textbook (Đúng khi nói vsách giáo khoa đã được chnh sa)

Cách dùng trong các ngcnh đặc bit

Trong gii sưu tm, first edition (phiên bn đầu tiên) mang giá trrt cao vì nó là ln xut bn đầu tiên ca tác phm. Ngoài ra, cm tlimited edition (phiên bn gii hn) được dùng rng rãi cho csách ln các sn phm thương mi khác để chnhng mt hàng được sn xut vi slượng ít nhm tăng giá trị độc đáo.

Countable when referring to a specific version of a book or a single issue of a newspaper.

Ý nghĩa

Danh từphiên bản

Một phiên bản cụ thể của một văn bản đã xuất bản, thường được cập nhật hoặc sửa đổi

The second edition of the textbook contains new chapters on AI.

Phiên bản thứ hai của cuốn sách giáo khoa có chứa các chương mới về trí tuệ nhân tạo.

Danh từsố báo

Một số phát hành đơn lẻ của một tờ báo hoặc tạp chí được xuất bản vào một thời điểm cụ thể

The morning edition of the paper arrived late today.

Số báo buổi sáng hôm nay đã đến muộn.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error