D
Dicread
HomeDictionaryRremoval

removal

việc gỡ bỏ / việc cách chức
[C/U] Cả hai
Số nhiều: removals

Thut ngnày mang sc thái hành chính hoc lâm sàng, gi lên mt quá trình di di có tính toán và thường mang tính chính thc. Nó không mang nng cm xúc như các teviction (vic trc xut) hay banishment (vic xua đui), mà thay vào đó tp trung vào hành động mang tính quy trình hoc cơ hc để dn dp không gian hoc thay đổi trng thái.

Trong các bi cnh kthut hoc y tế, tnày mô tmt schiết xut chính xác, chng hn như vic gbmt khi u hoc mt tin ích mrng ca phn mm. Nó hàm ý mt stách ri dt khoát hoc sbiến mt hoàn toàn ca đối tượng khi môi trường ban đầu, để li mt khong trng hoc mt khu vc đã được dn sch.

Countable when referring to a specific instance of taking something away, such as the removal of a single stain. Uncountable when referring to the general process or industry, such as waste removal.

Ý nghĩa

Danh từviệc gỡ bỏ

Hành động lấy một thứ gì đó hoặc một ai đó ra khỏi một nơi nào đó

The removal of the old wallpaper took all afternoon.

Việc gỡ bỏ lớp giấy dán tường cũ đã mất cả buổi chiều.

Danh từviệc cách chức

Hành động sa thải một người khỏi công việc hoặc một vị trí quyền lực

The board voted for the removal of the CEO.

Hội đồng quản trị đã bỏ phiếu cho việc cách chức Giám đốc điều hành.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error