D
Dicread
HomeDictionarySstaffing

staffing

việc bố trí nhân sự / công tác tuyển dụng và phân bổ nhân sự / thuộc về nhân sự
Danh từTính từ

staffing không đơn thun là vic tuyn dng người mi, mà là mt quá trình qun trchiến lược bao gm vic xác định slượng nhân scn thiết, tuyn mộ, phân bvà qun lý ngun lc con người để đảm bo tchc vn hành trơn tru. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "vic btrí nhân sự" hoc "công tác tuyn dng và phân bnhân sự".

Skhác bit vsc thái vi các thut ngtương đương

Người hc cn phân bit staffing vi recruitment (tuyn dng). Trong khi recruitment chtp trung vào giai đon tìm kiếm và thu hútng viên, thì staffing bao hàm mt phm vi rng hơn, bao gm cvic sp xếp nhng người đã có sn vào đúng vtrí (phân bổ) và duy trì slượng nhân sự ổn định.

recruitment: Tp trung vào vic tìm người mi.
staffing: Tp trung vào vic đảm bo tchc có đủ người và đúng người cho mi vtrí.

Mt ví dụ đin hình vskhác bit: Mt công ty có ththc hin recruitment rt tt nhưng vn tht bi trong staffing nếu htuyn nhiu người nhưng không biết phân bhvào các phòng ban mt cách hiu quả.

Lưu ý vcách sdng và li thường gp

Trong tiếng Anh, staffing thường được dùng như mt danh tkhông đếm được khi nói vquy trình chung, hoc đóng vai trò như mt tính tbnghĩa cho các danh tkhác (ví dụ: staffing levels - mc độ nhân sự, staffing agency - công ty cungng nhân sự).

Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln staffing vi human resources (nhân sự/ngun nhân lc). Human resources là mt lĩnh vc qun trrng ln bao gm clương thưởng, đào to và quan hlao động, trong khi staffing chlà mt chc năng cthnm trong qun trnhân sự, tp trung vào vic lp đầy các vtrí trng.

Đúng: The company is facing staffing shortages. (Công ty đang đối mt vi tình trng thiếu ht nhân sự/vic btrí nhân skhông đủ).
Sai: Sdng staffing để nói vvic trlương hoc đào to nhân viên.

Ý nghĩa

Danh từviệc bố trí nhân sự

Quá trình cung cấp cho một tổ chức số lượng nhân viên cần thiết để hoạt động hiệu quả

The company is struggling with staffing during the peak holiday season.

Công ty đang gặp khó khăn trong việc bố trí nhân sự trong mùa lễ cao điểm.

Danh từcông tác tuyển dụng và phân bổ nhân sự

Hành động tuyển mộ, thuê và phân công nhân sự vào các vai trò cụ thể trong một doanh nghiệp hoặc dự án

Effective staffing requires a deep understanding of the required skill sets for each position.

Công tác tuyển dụng và phân bổ nhân sự hiệu quả đòi hỏi sự hiểu biết sâu sắc về các bộ kỹ năng cần thiết cho mỗi vị trí.

Tính từthuộc về nhân sự

Liên quan đến quá trình thuê người hoặc quản lý nhân sự

The board met to discuss the new staffing requirements for the expansion project.

Hội đồng quản trị đã họp để thảo luận về các yêu cầu nhân sự mới cho dự án mở rộng.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error