D
Dicread
HomeDictionaryPpredecessor

predecessor

người tiền nhiệm / phiên bản tiền nhiệm
Danh từ
Số nhiều: predecessors

predecessor được sdng để chmt người hoc mt vt tn ti hoc gimt vtrí trước mt người hoc vt khác. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có nhng sc thái dch thut khác nhau để đảm bo tính tnhiên.

Sc thái sdng theo ngcnh

Khi nói vcon người, đặc bit là trong môi trường công vic hoc chính trị, predecessor thường được dch là "người tin nhim". Tnày nhn mnh vào skế tha chc vụ. Ví dụ, nếu bn tiếp qun mt vtrí qun lý, người gichc đó trước bn chính là predecessor.

Khi nói về đồ vt, công nghhoc máy móc, predecessor ám chỉ "phiên bn tin nhim" hoc "đời trước". Nó mô tmt sn phm cũ hơn mà từ đó phiên bn mi được phát trin hoc ci tiến. Ví dụ, iPhone 14 là predecessor ca iPhone 15.

Trong ngcnh phhhoc lch sxa xưa, tnày có thể được hiu là "ttiên" hoc "người đi trước", mc dù trong trường hp này, các tnhư ancestor thường được dùng phbiến hơn.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit rõ predecessor vi successor. Trong khi predecessor là người hoc vt đến trước, thì successor là người kế nhim hoc phiên bn tiếp ni.

Mt lưu ý nhvmt ngpháp: predecessor là mt danh từ đếm được, vì vy bn cn sdng mo ta, an hoc the khi dùngsố ít, hoc thêm đuôi -s khi mun nói vnhiu người hoc vt tin nhim.

Ý nghĩa

Danh từngười tiền nhiệm

Người đã giữ một công việc hoặc chức vụ trước người hiện tại

The new CEO is facing challenges that her predecessor had already attempted to solve.

Vị giám đốc điều hành mới đang đối mặt với những thách thức mà người tiền nhiệm của cô ấy đã từng cố gắng giải quyết.

Danh từphiên bản tiền nhiệm

Một vật đã được thay thế bằng một phiên bản mới hơn hoặc tiên tiến hơn

The latest smartphone is significantly faster than its predecessor.

Chiếc điện thoại thông minh mới nhất nhanh hơn đáng kể so với phiên bản tiền nhiệm của nó.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error