D
Dicread
HomeDictionaryGgraft

graft

ca ghép、hối lộ、sự chăm chỉ、ghép cành
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: graftsQuá khứ: graftedPhân từ 2: graftedV-ing: grafting

Trong lĩnh vc sinh hc hoc y khoa, tgraft gi lên shp nht và hòa quyn, nơi hai thc thriêng bit được kết ni để trthành mt cơ thsng thng nht. Điu này cho thy mt scan thip phu thut chính xác nhm mc đích phc hi hoc to ra slai to. Ở các ngcnh khác, tnày có thdin tnhng khía cnh trái ngược nhau, tsnlc bn btrong công vic cho đến nhng hành vi trc li bt chính trong chính trị.

Có thể đếm được khi đề cập đến một ca ghép y tế cụ thể hoặc một vụ tham nhũng cụ thể. Không đếm được khi nói về phẩm chất chăm chỉ nói chung.

Ý nghĩa

Danh từca ghép

việc cấy một mảnh mô sống vào một bộ phận khác của cơ thể để thay thế hoặc sửa chữa mô bị tổn thương

"The surgeon performed a skin graft on the burn victim."

Bác sĩ phẫu thuật đã thực hiện ca ghép da cho nạn nhân bị bỏng.

Danh từsự hối lộ

hành vi sử dụng quyền lực chính trị để kiếm tiền hoặc lợi ích một cách bất chính

"The investigation uncovered a massive system of graft within the city council."

Cuộc điều tra đã phơi bày một hệ thống hối lộ quy mô lớn trong hội đồng thành phố.

Danh từsự chăm chỉ

sự làm việc chăm chỉ, cần cù, thường liên quan đến lao động chân tay

"He succeeded in the business through sheer graft and determination."

Anh ấy đã thành công trong kinh doanh nhờ sự chăm chỉ và quyết tâm tuyệt đối.

Ngoại động từghép cành
[something][something]

chèn một chồi hoặc mắt từ cây này vào thân của cây khác

"The gardener grafted a lemon branch onto an orange tree."

Người làm vườn đã ghép một cành chanh lên một cây cam.

Ngoại động từghép mô
[something][something]

cấy một mảnh mô sống sang một bộ phận khác của cơ thể

"The doctor grafted a piece of cartilage onto the patient's nose."

Bác sĩ đã ghép một mảnh sụn lên mũi của bệnh nhân.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error