D
Dicread
HomeDictionaryPpermutation

permutation

hoán vị / biến thể
[C/U] Cả hai
Số nhiều: permutations

Tpermutation mang hai sc thái nghĩa chính tùy thuc vào ngcnh sdng, dgây nhm ln cho người hc tiếng Anh nếu không phân bit rõ ràng. Phân bit ý nghĩa theo ngcnh Trong toán hc và tin hc, permutation được dch là "hoán vị". Đây là mt thut ngkthut chính xác, dùng để chvic sp xếp các phn tca mt tp hp theo mt thtcthể. Đim mu cht ở đây là "thtự" đóng vai trò quyết định; nếu thay đổi vtrí ca hai phn tử, ta scó mt permutation mi. Điu này khác hoàn toàn vi combination (thp), nơi thtkhông quan trng. Ví dụ: Nếu bn có ba chcái A, B, C, thì ABC và CBA là hai permutation khác nhau, nhưng chúng là cùng mt combination. Trong đời sng hàng ngày hoc văn chương, permutation được hiu là "biến thể". Lúc này, nó mô tmt phiên bn khác ca mt ý tưởng, mt tình hung hoc mt ssp xếp cơ bn. Nó gi lên hìnhnh vvic thay đổi các thành phn nhỏ để to ra mt kết qumi tmt khuôn mu có sn. Ví dụ: every possible permutation of the plan (mi biến thcó thcó ca kế hoch). Lưu ý vcách dùng và tdnhm ln Người hc cn đặc bit lưu ý không nhm ln permutation vi variation. Mc dù chai đều có thdch là "biến thể", nhưng permutation nhn mnh vào vic thay đổi vtrí hoc ssp xếp ca các thành phn hin có, trong khi variation thường chsthay đổi vtính cht, mc độ hoc đặc đim để to ra skhác bit. permutation: Thay đổi thtự (ví dụ: sp xếp li các quân bài). variation: Thay đổi đặc đim (ví dụ: mt biến thca mt loài hoa). Vmt ngpháp, permutation là mt danh từ đếm được. Khi nói vcác khnăng sp xếp khác nhau, tnày thường được dùngdng snhiu permutations để chsự đa dng ca các phương án.

Countable when referring to one specific arrangement of a set (e.g., one permutation of the letters). Uncountable when referring to the general mathematical concept of permutation.

Ý nghĩa

Danh từhoán vị

Một cách sắp xếp hoặc thứ tự cụ thể của một tập hợp các đối tượng

"The password is a permutation of ten digits."

Mật khẩu là một hoán vị của mười chữ số.

Danh từbiến thể

Một sự thay đổi của một chủ đề hoặc một phiên bản khác của một ý tưởng cơ bản

"The composer wrote several permutations of the main melody."

Nhà soạn nhạc đã viết một vài biến thể của giai điệu chính.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error