D
Dicread
HomeDictionaryPprerequisite

prerequisite

điều kiện tiên quyết / tiên quyết
Danh từTính từ

prerequisite dùng để chmt điu kin bt buc phi có hoc phi hoàn thành trước khi mt svic khác có thdin ra hoc mt mc tiêu khác có thể đạt được. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "điu kin tiên quyết", mang sc thái trang trng và nhn mnh tính cht không ththiếu.

Ý nghĩa

Danh từđiều kiện tiên quyết

Một thứ được yêu cầu như một điều kiện trước đó để một điều gì khác có thể xảy ra hoặc tồn tại

"A university degree is a prerequisite for this job application."

Bằng đại học là một điều kiện tiên quyết cho đơn xin việc này.

Tính từtiên quyết
[~ something]

Được yêu cầu như một điều kiện trước đó để một điều gì khác có thể xảy ra hoặc tồn tại

"The prerequisite skills for the course include basic algebra and geometry."

Các kỹ năng tiên quyết cho khóa học bao gồm đại số và hình học cơ bản.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error