D
Dicread
HomeDictionaryRrequire

require

cần / yêu cầu / bắt buộc / đòi hỏi
Ngoại động từ
Quá khứ: requiredPhân từ 2: requiredV-ing: requiring

require mang sc thái trang trng hơn so vi need. Trong khi need thường din đạt mt nhu cu tnhiên, cá nhân hoc cm xúc (ví dụ: tôi cn mt gic ngủ), thì require nhn mnh vào scn thiết mang tính khách quan, quy định hoc điu kin bt buc để đạt được mt kết qunào đó. Skhác bit vsc thái và ngcnh Tính bt buc và quy định: require thường được dùng trong văn bn pháp lut, ni quy công ty hoc hướng dn kthut để chnhng điu kin bt buc. Ví dụ, thay vì nói "you need a passport" (bn cn hchiếu - mang tính gi ý), vic dùng "a passport is required" (hchiếu là yêu cu bt buc) to ra cm giác vmt quy định chính thc. Yêu cu vnăng lc: Khi nói vmt công vic hay nhim vụ, require din tnhng phm cht hoc knăng thiết yếu mà người thc hin phi có. Ví dụ: "The job requires fluency in English" (Công vic này đòi hi sthành tho tiếng Anh). Lưu ý vcu trúc ngpháp Mt đim dgây nhm ln cho người Vit là cu trúc require someone to do something. Cu trúc này tương đương vi want someone to do something nhưng trang trng hơn nhiu và mang tính ra lnh hoc yêu cu chính thc. Sai: require that you are here (không tnhiên trong văn phong trang trng). ✅ Đúng: require you to be here hoc require that you be here (sdng giả định cách). Ngoài ra, cn phân bit require vi demand. demand mang sc thái quyết lit, đôi khi là đòi hi mt cách gay gt hoc thiếu lch sự, trong khi require chỉ đơn thun là nêu ra điu kin cn thiết.

Ý nghĩa

Ngoại động từcần
[~ something][~ someone to do something][~ that clause]

Cần một điều gì đó vì nó thiết yếu cho một mục đích hoặc kết quả cụ thể

"The plant requires a lot of sunlight to grow."

Loài cây này cần nhiều ánh sáng mặt trời để phát triển.

Ngoại động từyêu cầu
[~ something][~ someone to do something][~ that clause]

Khiến một điều gì đó trở thành bắt buộc như một điều kiện hoặc một quy định

"The law requires all drivers to carry a valid license."

Luật pháp yêu cầu tất cả tài xế phải có bảo hiểm.

Ngoại động từbắt buộc
[~ someone]

Yêu cầu một cách chính thức rằng ai đó phải làm điều gì đó

"The application requires the candidate to submit three references."

Công ty bắt buộc nhân viên phải mặc đồng phục.

đòi hỏi

Cần có một phẩm chất hoặc kỹ năng cụ thể để thực hiện một công việc

Công việc này đòi hỏi mức độ kiên nhẫn cao và sự tỉ mỉ đến từng chi tiết.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error