D
Dicread
HomeDictionaryAantecedent

antecedent

tiền đề / từ tiền đề / trước đó
Tính từ[C] Đếm được
Số nhiều: antecedents

antecedent là mt thut ngữ đa nghĩa, được sdng phbiến trong ba lĩnh vc chính: logic hc, ngôn nghc và mô tskin thi gian. Đim chung ca tt ccác nghĩa này là khái nimi trước" hoc "tn ti trước".

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong logic hc và triết hc, antecedent đóng vai trò là mt tin đề, là điu kin cn thiết để dn đến mt kết quhoc hqulogic. Nó thường xut hin trong cu trúc "nếu... thì...", trong đó mnh đề "nếu" chính là antecedent.

Trong ngôn nghc, antecedent (ttin đề) là thoc cm tmà mt đại tsau đó tham chiếu đến. Ví dụ, trong câu "Lan rt chăm chỉ, cô ấy luôn đạt đim cao", thì Lan chính là ttin đề ca đại tcô ấy. Vic xác định đúng antecedent là cc kquan trng để tránh gây nhm ln về đối tượng đang được nhc đến trong văn bn.

Khi dùng để mô tskin, antecedent mang nghĩa là nhng svic xy ra trước đó, thường là nhng skin có tác động trc tiếp hoc to ra nguyên nhân cho mt svic xy ra sau này. Trong ngcnh này, nó mang sc thái trang trng hơn so vi tprevious.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit antecedent vi mt stdgây nhm ln:

precedent: Mc dù chai đều nói về điu gì đó xy ra trước, nhưng precedent (tin lệ) nhn mnh vào mt hành động hoc quyết định trong quá khứ được dùng làm chun mc hoc ví dụ để gii quyết các trường hp tương ttrong tương lai (đặc bit trong lut pháp). Trong khi đó, antecedent chỉ đơn thun là cái xy ra trước vmt thi gian hoc logic.
previous: Đây là mt tthông dng để chsvic "trước đó". antecedent mang tính chuyên môn và hc thut hơn, thường dùng trong phân tích cu trúc câu hoc lp lun logic.

Lưu ý vngpháp

antecedent có thể đóng vai trò là danh thoc tính từ. Khi là tính từ, nó mô tả đặc tính "xy ra trước" ca mt svt hoc skin. Khi là danh từ, nó chỉ đích danh đối tượng đóng vai trò tin đề hoc ttin đề.

Countable when referring to specific events or linguistic markers that precede others.

Ý nghĩa

Danh từtiền đề

Một sự vật hoặc sự kiện tồn tại trước hoặc dẫn đến một sự vật, sự kiện khác về mặt logic

The discovery of the ruins was an important antecedent to the modern excavation.

Việc phát hiện ra các tàn tích là một tiền đề quan trọng cho cuộc khai quật hiện đại.

Danh từtừ tiền đề

Từ, cụm từ hoặc mệnh đề mà một đại từ tham chiếu ngược trở lại

In the sentence The boy lost his hat, the word boy is the antecedent of his.

Trong câu `Cậu bé làm mất chiếc mũ của mình`, từ `cậu bé` là từ tiền đề của từ `mình`.

Tính từtrước đó

Xảy ra trước về mặt thời gian hoặc thứ tự

The company analyzed the antecedent events leading up to the market crash.

Công ty đã phân tích các sự kiện trước đó dẫn đến sự sụp đổ của thị trường.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error