D
Dicread
HomeDictionaryEeligibility

eligibility

điều kiện đủ / tư cách ứng cử
Danh từ

eligibility mô ttrng thái mt cá nhân hoc tchc đápng đầy đủ các tiêu chun, điu kin hoc yêu cu pháp lý để được hưởng mt quyn li, tham gia mt chương trình hoc đảm nhn mt vtrí nào đó. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "điu kin đủ" (khi nói vcác tiêu chí xét duyt) hoc "tư cáchng cử" (khi nói vquyn được bu choc đảm nhim chc vcông).

Ý nghĩa

Danh từđiều kiện đủ

Trạng thái đáp ứng các yêu cầu cần thiết để được chọn hoặc được chấp nhận cho một vị trí, quyền lợi hoặc cuộc thi

The company has strict eligibility criteria for the employee pension plan.

Công ty có các tiêu chí về điều kiện đủ rất nghiêm ngặt đối với kế hoạch hưu trí của nhân viên.

Danh từtư cách ứng cử

Phẩm chất đủ điều kiện về mặt pháp lý hoặc phù hợp để được bầu vào một chức vụ công

The candidate's eligibility for the senate was questioned due to his residency status.

Tư cách ứng cử vào thượng viện của ứng cử viên đã bị nghi ngờ do tình trạng cư trú của ông ấy.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error