D
Dicread
HomeDictionaryAaccess

access

lối vào、quyền truy cập、truy cập、tiếp cận
Ngoại động từNội động từ[U] Không đếm được
Số nhiều: nullQuá khứ: accessedPhân từ 2: accessedV-ing: accessingSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Tnày mang hàm ý mnh mvscho phép và tính độc quyn. Nó không đơn thun là hành động vt lý khi đi vào, mà còn đề cp đến tính hp pháp hoc quyn hn để thc hin vic đó. Trong môi trường kthut số, access gi lên mt cơ chế kim soát, nơi cn có mt chiếc chìa khóa hoc thông tin xác thc để mmt khu vc bhn chế. Trong khi enter tp trung vào chuyn động đi vào mt không gian, thì access li nhn mnh vào khnăng thc hin chuyn động đó. Tnày được sdng rng rãi trong các môi trường chuyên nghip, pháp lý và kthut để mô ttính sn có và quyn sdng.

Được dùng như một khái niệm chung về tính sẵn có hoặc quyền cho phép, chẳng hạn như việc tiếp cận dịch vụ y tế hoặc truy cập internet.

Ý nghĩa

Danh từlối vào
[someone][something]

Phương tiện hoặc cơ hội để tiếp cận hoặc đi vào một nơi nào đó

"The building has wheelchair access via the ramp."

Tòa nhà có lối vào dành cho xe lăn thông qua đường dốc.

Danh từquyền truy cập
[someone][something]

Quyền hoặc sự cho phép để sử dụng hoặc xem một thứ gì đó

"Students have access to the university library."

Sinh viên có quyền truy cập vào thư viện của trường đại học.

Ngoại động từtruy cập
[someone][something]

Đi vào một nơi hoặc truy xuất dữ liệu từ máy tính

"The user needs a password to access the secure server."

Người dùng cần mật khẩu để truy cập vào máy chủ bảo mật.

Nội động từtiếp cận
[doing]

Có thể đến được hoặc đi vào một địa điểm

"The remote village is difficult to access during winter."

Ngôi làng hẻo lánh này rất khó tiếp cận vào mùa đông.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error