D
Dicread
HomeDictionaryPprevious

previous

trước đó
Tính từ

previous được sdng để chmt đối tượng, skin hoc trng thái đã tn ti hoc xy ra ngay trước thi đim hin ti hoc trước mt mc thi gian cthể. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "trước đó" hoc "trước đây", nhưng sc thái ca nó nhn mnh vào tính ththoc trình tthi gian liên tiếp.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln gia previous và prior. Mc dù chai đều có nghĩa là "trước", nhưng có skhác bit vcách vn dng:

previous thường dùng để chcái ngay trước đó trong mt chui skin hoc danh sách. Ví dụ: the previous chapter (chương trước ca cun sách) ám chchương ngay sát chương hin ti.
prior mang tính trang trng hơn và thường nhn mnh vào vic xy ra trước mt skin khác mà không nht thiết phi là ngay lp tc. Nó thường xut hin trong các cm tcố định như prior knowledge (kiến thc có sn/kiến thc ttrước) hoc prior agreement (tha thun trước đó).

Mt đim cn lưu ý khác là skhác bit vi former. Trong khi previous tp trung vào trình tthi gian, former thường được dùng khi so sánh gia hai đối tượng đã được nhc đến, vi former là đối tượng thnht (người trước/cái trước) và latter là đối tượng thhai (người sau/cái sau).

Lưu ý vngpháp và cách dùng

previous chyếu đóng vai trò là mt tính từ đứng trước danh từ để bnghĩa. Khi mun din đạt ý "trước đó" như mt trng từ, người dùng nên chuyn sang sdng previously.

Sai: I had met him previous.
✅ Đúng: I had met him previously. (Tôi đã gp anhy trước đó.)

Khi sdng previous trong các văn bn hành chính hoc hc thut, hãy đảm bo rng mc thi gian tham chiếu đã rõ ràng để tránh gây nhm ln cho người đọc vvic "trước đó" là trước thi đim nào.

Ý nghĩa

Tính từtrước đó

Tồn tại hoặc xảy ra trước về mặt thời gian hoặc thứ tự

the previous chapter of the book

chương trước của cuốn sách

Từ liên quan

Last Updated: June 12, 2026Report an Error