D
Dicread
HomeDictionaryPprevious

previous

trước、trước đó
Tính từ
Số nhiều: nullQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Tnày nhn mnh vào đối tượng xut hin ngay trước đó trong mt chui trình tự. Vi sc thái khách quan và trung lp, previous thường được dùng trong các văn bn chuyên môn, hc thut hoc pháp lý để xác định mc thi gian hoc đim tham chiếu, cho thy mi liên htrc tiếp gia trng thái hin ti và trng thái va din ra trước đó. Khác vi prior thường ngụ ý mt điu kin tiên quyết hoc yêu cu phi được đápng trước, previous tp trung nhiu hơn vào ssp xếp tuyến tính ca các skin. Đây là la chn chun xác khi bn mun mô tvmt công vic cũ, mt mi quan htrong quá khhoc trang đứng ngay trước trang hin ti trong mt tài liu.

Ý nghĩa

Tính từtrước
[something]

Tồn tại hoặc xảy ra trước về mặt thời gian hoặc thứ tự

"the previous chapter of the book"

chương trước của cuốn sách

Last Updated: May 27, 2026Report an Error