D
Dicread
HomeDictionaryPpreliminary

preliminary

sơ bộ、sơ khởi、vòng sơ loại
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: preliminariesQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Tnày mang hàm ý vschuyn tiếp và tính cht chưa hoàn tt. Nó mô tmt giai đon tn ti chỉ để dn đường cho skin chính, đóng vai trò như mt blc hoc nn tng. Tnày thường được dùng trong các ngcnh pháp lý, hc thut và ththao, nơi yêu cu mt trình tskin chính thc. Tuy preliminary có nghĩa tương tnhư initial, nhưng nó nhn mnh vào mc đích chc năng là để kim tra hoc chun bị. Nếu mt bước initial đơn thun chlà bước đầu tiên, thì mt bước preliminary được thiết kế đặc bit để đảm bo skin chính có thdin ra thành công hoc để thu hp danh sách cácng viên.

Có thể đếm được khi đề cập đến các vòng loại trong một cuộc thi (the preliminaries). Không đếm được khi đề cập đến trạng thái chuẩn bị nói chung.

Ý nghĩa

Tính từsơ bộ
[something]

Xảy ra trước hoặc được thực hiện để chuẩn bị cho một điều gì đó đầy đủ hơn hoặc quan trọng hơn

"The team held a preliminary meeting to discuss the project goals."

Nhóm đã tổ chức một cuộc họp sơ bộ để thảo luận về các mục tiêu của dự án.

Danh từvòng sơ loại
[someone][something]

Một hành động hoặc sự kiện diễn ra trước sự kiện chính, thường đóng vai trò là vòng thử nghiệm hoặc vòng loại

"The athlete had to compete in the preliminaries before reaching the finals."

Vận động viên phải thi đấu ở các vòng sơ loại trước khi tiến vào vòng chung kết.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error