D
Dicread
HomeDictionaryPpreliminary

preliminary

sơ bộ / vòng sơ loại
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: preliminaries

preliminary thường được dùng để mô tmt bước đệm, mt giai đon chun bhoc mt skin din ra trước khi bước vào giai đon chính thc và quan trng hơn. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "sơ bộ" (khi nói vkế hoch, báo cáo) hoc "sơ loi" (khi nói vcác cuc thi, vòng đấu). Đim mu cht là preliminary nhn mnh tính cht "mở đường" và không phi là kết qucui cùng.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit preliminary vi initial và introductory. Mc dù cba đều liên quan đến sbt đầu, nhưng có nhng sc thái khác bit:

preliminary: Tp trung vào vic chun bhoc kim tra để đảm bo mi thsn sàng cho skin chính. Ví dụ: preliminary results (kết qusơ bộ) là nhng kết quban đầu chưa được kim chng klưỡng.
initial: Đơn thun chthi đim bt đầu ca mt quá trình. Ví dụ: initial reaction (phnng ban đầu) chỉ đơn gin là điu xy ra đầu tiên, không nht thiết là để chun bcho điu gì khác.
introductory: Mang tính cht gii thiu, làm quen hoc cung cp thông tin cơ bn. Ví dụ: introductory course (khóa hc nhp môn) nhm cung cp kiến thc nn tng.

Lưu ý vcách sdng và li thường gp

Mt sai lm phbiến ca người Vit là sdng preliminary như mt danh ttrong mi trường hp. Thc tế, preliminary va là tính tva là danh từ. Khi là danh từ (thườngdng snhiu preliminaries), nó chcác thtc chun bhoc các vòng đấu sơ loi.

Đúng: The preliminary investigation (Cuc điu tra sơ bộ) - dùng như tính từ.
Đúng: After the preliminaries, the meeting began (Sau các thtc chun bị, cuc hp bt đầu) - dùng như danh từ.

Ngoài ra, cn tránh nhm ln khi dch preliminary thành "tm thi" (temporary). Preliminary là bước chun bcho mt cái gì đó hoàn chnh hơn, trong khi temporary chmt trng thái không kéo dài lâu và sbthay thế hoc kết thúc.

Countable when referring to qualifying rounds in a competition (the preliminaries). Uncountable when referring to the general state of being preparatory.

Ý nghĩa

Tính từsơ bộ

Xảy ra trước hoặc được thực hiện để chuẩn bị cho một điều gì đó đầy đủ hơn hoặc quan trọng hơn

The team held a preliminary meeting to discuss the project goals.

Nhóm đã tổ chức một cuộc họp sơ bộ để thảo luận về các mục tiêu của dự án.

Danh từvòng sơ loại

Một hành động hoặc sự kiện diễn ra trước sự kiện chính, thường đóng vai trò là một cuộc thử nghiệm hoặc vòng định mức

The athlete had to compete in the preliminaries before reaching the finals.

Vận động viên phải thi đấu ở các vòng sơ loại trước khi tiến vào vòng chung kết.

Từ liên quan

Last Updated: June 10, 2026Report an Error