D
Dicread
HomeDictionaryPprior

prior

trước đó / tu viện trưởng
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: priors

prior thường được sdng để chmt svic, trng thái hoc thi đim xy ra trước mt mc thi gian hoc skin cthnào đó. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "trước đó" hoc "trước tiên". Đim quan trng cn lưu ý là prior mang sc thái trang trng hơn so vi tbefore. Khi dùng làm tính từ, nó thường đi kèm vi gii tto để to thành cu trúc prior to, tương đương vi "trước khi" hoc "trước mt thi đim nào đó".

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit rõ prior vi previous. Mc dù chai đều có nghĩa là "trước", nhưng có skhác bit vcách vn dng:

prior thường nhn mnh vào trình tthi gian hoc điu kin tiên quyết. Ví dụ: prior experience (kinh nghim trước đó) ám chnhng knăng cn có trước khi bt đầu mt công vic mi.
previous thường dùng để chmt thgì đó va mi xy ra ngay trước thi đim hin ti hoc mt đối tượng trong mt chui liên tiếp. Ví dụ: the previous page (trang trước đó) trong mt cun sách.

Mt sai lm phbiến là sdng prior như mt trng từ đứng mt mình. Hãy nhrng prior là mt tính từ; nếu mun nói "trước đó" như mt trng từ, bn nên dùng previously hoc before.

I had met him prior.
I had met him previously. hoc I had met him before.

Cách dùng trong ngcnh chuyên nghip

Trong các văn bn hành chính, hp đồng hoc môi trường công sở, prior được ưu tiên sdng để to schuyên nghip và chính xác. Cm tprior notice (thông báo trước) là mt ví dụ đin hình trong giao tiếp công vic.

Ví dụ: Please give us prior notice if you cannot attend the meeting. (Vui lòng thông báo trước cho chúng tôi nếu bn không ththam dcuc hp.)

Vmt ngpháp, khi đóng vai trò là tính tbnghĩa cho danh từ, prior đứng trước danh từ đó. Khi dùng trong cu trúc prior to, nó hot động như mt gii từ, theo sau là mt danh thoc mt danh động từ (V-ing).

Ví dụ: Prior to joining the company, she worked as a consultant. (Trước khi gia nhp công ty, cô ấy đã làm vic vi tư cách là mt cvn.)

Countable when referring to the monastic leader (a prior). Uncountable when used as an adjective to describe time or order.

Ý nghĩa

Tính từtrước đó

Tồn tại hoặc xảy ra trước về mặt thời gian, thứ tự hoặc tầm quan trọng

He had no prior experience in marketing.

Anh ấy không có kinh nghiệm làm tiếp thị trước đó.

Danh từtu viện trưởng

Một tu sĩ đứng đầu một tu viện nhỏ

The prior led the evening prayers.

Vị tu viện trưởng đã dẫn dắt các buổi cầu nguyện buổi tối.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error