D
Dicread
HomeDictionaryEentrance

entrance

lối vào / mê hoặc
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: entrancesQuá khứ: entrancedPhân từ 2: entrancedV-ing: entrancingSo sánh hơn: []So sánh nhất: []

Tentrance có hai lp nghĩa hoàn toàn khác bit tùy thuc vào vai trò ngpháp và ngcnh sdng, điu mà người hc tiếng Anh cn đặc bit lưu ý để tránh nhm ln.

Sphân bit vngnghĩa và ngcnh

Khi đóng vai trò là danh từ, entrance thường được hiu là li vào, ca vào hoc hành động đi vào mt nơi nào đó. Đây là nghĩa phbiến nht, dùng để chmt vtrí vt lý hoc quyn được gia nhp vào mt tchc, mt cuc thi. Ví dụ: the main entrance (li vào chính).

Tuy nhiên, khi đóng vai trò là động từ, entrance mang mt sc thái hoàn toàn khác, có nghĩa là mê hoc hoc làm cho ai đó sng svì vẻ đẹp hoc skdiu. Trong trường hp này, tnày mang sc thái trang trng và giàu cht thơ hơn so vi các tnhư fascinate hay charm. Ví dụ: She was entranced by the music (Cô ấy bmê hoc bi bn nhc).

Các đim dgây nhm ln cho người Vit

Mt sai lm phbiến là nhm ln gia entrance (li vào) và entry (sự đi vào/mc nhp). Mc dù chai đều có thdch là "li vào" trong mt sngcnh, nhưng entrance nhn mnh vào đim vt lý (cánh ca, cng), trong khi entry nhn mnh vào hành động đi vào hoc mt bn ghi chép trong danh sách.

The entry to the building is locked (Không tnhiên khi nói vcánh ca vt lý).
The entrance to the building is locked (Đúng khi nói vli vào vt lý).

Ngoài ra, cn phân bit rõ phát âm gia danh tentrance (nhn âm đầu) và động tentrance (nhn âm thhai) để tránh gây hiu lm trong giao tiếp.

Đặc đim ngpháp

dng danh từ, entrance là danh từ đếm được khi chli vào vt lý, nhưng có thlà danh tkhông đếm được khi chquyn được gia nhp. Ở dng động từ, nó tuân theo quy tc chia thì thông thường ca động tcó quy tc trong tiếng Anh.

Countable when referring to a specific door or gate (the building has three entrances). Uncountable when referring to the general act of entering a space (entrance is forbidden).

Ý nghĩa

Danh từlối vào

Một khoảng hở hoặc cánh cửa cho phép đi vào một nơi nào đó

The main entrance was blocked by a large crowd.

Lối vào chính đã bị một đám đông lớn chặn lại.

Ngoại động từmê hoặc
[~ someone]

Khiến ai đó tràn ngập sự kinh ngạc và thích thú

The magician's performance entranced the entire audience.

Màn trình diễn của nhà ảo thuật đã mê hoặc toàn bộ khán giả.

Từ liên quan

Last Updated: July 15, 2026Report an Error