D
Dicread
HomeDictionaryNnecessitate

necessitate

bắt buộc
Ngoại động từ
Quá khứ: necessitatedPhân từ 2: necessitatedV-ing: necessitating

necessitate được sdng để din đạt mt tình hung hoc điu kin cthkhiến cho mt hành động hoc svic khác trthành điu bt buc phi xy ra. Nó mang sc thái khách quan, nhn mnh rng kết qulà hqutt yếu, không thtránh khi do hoàn cnh tác động, chkhông phi do ý mun chquan ca con người. Phân bit vi các ttương t Người hc thường dnhm ln necessitate vi require hoc need. Tuy nhiên, có skhác bit tinh tế vmt ngnghĩa: necessitate: Nhn mnh vào mi quan hnhân quả. Mt skin A xy ra dn đến vic B trthành điu bt buc. Ví dụ: The injury necessitated a change in plans (Chn thương khiến vic thay đổi kế hoch trthành điu bt buc). require: Thường dùng để nói vcác quy định, tiêu chun hoc nhu cu cơ bn. Ví dụ: The job requires experience (Công vic này yêu cu kinh nghim). need: Mang tính phthông và chquan hơn, din tnhu cu cn thiết để đạt được mc đích nào đó. Lưu ý vcách dùng Trong tiếng Vit, necessitate thường được dch là "bt buc", "đòi hi" hoc "khiến cho... trnên cn thiết". Cn tránh nhm ln vi các tmang nghĩa cưỡng ép vmt quyn lc. necessitate là sự "bt buc" do logic ca tình hung. Đúng: The complexity of the project necessitates a larger team (Độ phc tp ca dự án đòi hi mt đội ngũ ln hơn). Sai: Sdng necessitate khi mun nói vmt mnh lnh tcp trên (trong trường hp này nên dùng require hoc order). Tnày thường đi kèm vi mt danh thoc mt cm danh từ đóng vai trò là tân ngtrc tiếp, chỉ điu mà hoàn cnh đó bt buc phi có hoc phi làm.

Ý nghĩa

Ngoại động từbắt buộc
[~ something]

Khiến cho điều gì đó trở nên cần thiết do kết quả của một tình huống hoặc điều kiện cụ thể

"The sudden increase in demand will necessitate the hiring of more staff."

Sự gia tăng đột ngột về nhu cầu sẽ bắt buộc phải thuê thêm nhân viên.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error