D
Dicread
HomeDictionaryPpampa

pampa

đồng cỏ pampa
Danh từ
Số nhiều: pampas

pampa là mt thut ngữ địa lý đặc thù, dùng để chnhng vùng đồng bng thp, rng ln và màu mti Nam Mỹ, chyếu tp trungArgentina, Uruguay và min nam Brazil. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "đồng cpampa" để ginguyên tên gi riêng ca vùng địa lý này, thay vì chgi chung là "đồng cỏ" hay "tho nguyên".

Skhác bit vkhái nim

Mc dù pampa có thể được dch tương đương vi các tnhư savanna hoc steppe (tho nguyên), nhưng vmt ngnghĩa, pampa mang tính định danh địa lý cthcho khu vc Nam Mỹ. Trong khi savanna thường gi liên tưởng đến nhng vùng đồng cnhit đới có cây ri rác (như ở châu Phi), và steppe chcác vùng tho nguyên khô hn hơn (như ở Trung Á), thì pampa nhn mnh vào độ màu mca đất và đặc đim khí hu ôn hòa, phù hp cho chăn nuôi gia súc quy mô ln.

Ví dụ: Khi nói vhsinh thái Nam Mỹ, hãy dùng pampa thay vì savanna để đảm bo tính chính xác về địa lý.

Lưu ý vcách sdng

Vì đây là mt danh triêng chmt vùng địa lý đặc thù, người hc cn tránh nhm ln pampa vi các loi đồng cthông thường. Trong các văn bn hc thut hoc mô tdu lch, pampa thường đi kèm vi các tmô tsbao la và trù phú.

Đúng: The vast pampas of Argentina (Nhng vùng đồng cpampa bao la ca Argentina).
Sai: Sdng pampa để mô tmt cánh đồng cnhtrong vườn hoc mt vùng tho nguyênchâu Á.

Vmt ngpháp, pampa có thể được dùngdng số ít hoc snhiu (pampas) tùy thuc vào vic người nói mun nhn mnh vào mt vùng cthhay toàn bhsinh thái ca khu vc này.

Ý nghĩa

Danh từđồng cỏ pampa

Những vùng đồng bằng thấp rộng lớn và màu mỡ ở Nam Mỹ, đặc biệt là ở Argentina, Uruguay và miền nam Brazil

The cattle graze freely across the endless pampa.

Đàn gia súc gặm cỏ tự do trên những vùng đồng cỏ pampa vô tận.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error