D
Dicread
HomeDictionaryOornate

ornate

công phu / trau chuốt
Tính từ
So sánh hơn: more ornateSo sánh nhất: most ornate

ornate được sdng để mô tnhng svt hoc phong cách có mc độ chi tiết cc kcao, thường mang tính cht trang trí cu kvà phô trương. Khi nói vkiến trúc hoc đồ vt, tnày gi lên hìnhnh ca nhng hoa văn un lượn, chm khc tmhoc các chi tiết mvàng, to cm giác sang trng nhưng đôi khi là quá mc. Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Trong tiếng Vit, tùy vào đối tượng được mô tmà ornate scó nhng cách dch khác nhau để đảm bo tính tnhiên. Khi nói vvt cht như trang sc, ni tht hay công trình, chúng ta dùng từ "hoa mỹ". Khi nói vngôn ngữ, văn chương hoc cách din đạt, từ "trau chut" sphù hp hơn. Mt đim quan trng là ornate thường mang sc thái trung lp hoc hơi thiên vtiêu cc nếu người nói mun ám chsrườm rà, thiếu tinh tế. Nó khác vi elegant (thanh lch) ở chelegant nhn mnh sự đơn gin nhưng tinh tế, trong khi ornate nhn mnh vào sphc tp và slượng chi tiết trang trí. Ví dvshoa mỹ: an ornate gold frame (mt chiếc khung vàng hoa mỹ). Ví dvstrau chut: an ornate prose style (mt li văn trau chut). Phân bit vi các ttương đồng Người hc cn phân bit rõ ornate vi mt stdgây nhm ln: decorative: Tnày mang nghĩa chung là "có tính trang trí", không nht thiết phi phc tp hay cu knhư ornate. Mt món đồ decorative có thrt đơn gin, nhưng mt món đồ ornate thì chc chn phi chi tiết và phc tp. elaborate: Tnày nhn mnh vào sklưỡng, chi tiết trong khâu chun bhoc thiết kế (ví dụ: mt kế hoch chi tiết). Trong khi đó, ornate tp trung thun túy vào vbngoài và tính thm mca các hoa văn trang trí. Lưu ý vngpháp ornate chyếu đóng vai trò là mt tính từ đứng trước danh từ để bnghĩa. Khi sdng trong văn viết, hãy cn trng để không nhm ln gia vic khen ngi stinh xo và vic phê bình srườm rà, vì ranh gii này phthuc hoàn toàn vào ngcnh ca câu văn.

Ý nghĩa

Tính từcông phu

Được trang trí với các hoa văn phức tạp hoặc các chi tiết tỉ mỉ

"The cathedral is famous for its ornate gold ceilings."

Nhà thờ lớn nổi tiếng với những trần nhà mạ vàng công phu.

Tính từtrau chuốt

Sử dụng phong cách ngôn ngữ quá phức tạp hoặc cầu kỳ

"He wrote the letter in an ornate prose that was difficult to follow."

Anh ấy đã viết bức thư bằng một lối văn trau chuốt đến mức khó theo dõi.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error