D
Dicread
HomeDictionaryFfont

font

phông chữ / nguồn / bồn rửa tội
Danh từ
Số nhiều: fonts

Trong tiếng Anh, font mang hai sc thái ý nghĩa khác nhau tùy thuc vào bi cnh truyn thng hay kthut số. Trong inn truyn thng, font dùng để chmt bchvt lý vi kích thước và kiu dáng cố định. Tuy nhiên, trong thi đại máy tính, tnày thường được hiu là phông chữ—mt tp kthut scha toàn bcác biến thca mt kiu chữ. Người hc tiếng Vit cn lưu ý rng trong giao tiếp thông thường, hai khái nim này thường được dùng thay thế cho nhau, nhưng trong thiết kế đồ ha chuyên nghip, sphân bit gia typeface (kiu chtng quát) và font (phiên bn cthca kiu chữ đó) là rt quan trng. Phân bit vi các thut ngtương đồng Mt sai lm phbiến là nhm ln gia font và typeface. Hãy hình dung typeface ging như mt "gia đình" (ví dụ: Helvetica), còn font là mt "thành viên" cthtrong gia đình đó (ví dụ: Helvetica Bold, cỡ 12pt). typeface: Chthiết kế tng thca các ký tự. font: Chmt tp hoc mt bchcthvi thuc tính định sn. Ví dụ: Khi bn nói "Tôi thích kiu chnày", bn đang nói vtypeface. Khi bn chn "Arial, 12pt, In đậm" trong phn mm Word, bn đang chn mt font cthể. Lưu ý vcách sdng trong tiếng Vit Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn nên chn tcho phù hp để tránh gây nhm ln: Sdng "phông chữ" khi nói vcài đặt trên máy tính, đin thoi hoc phn mm son tho văn bn. Ví dụ: change the font (thay đổi phông chữ). Sdng "bchữ" khi đề cp đến các tp hp ký ttrong inn truyn thng hoc các bkhuôn đúc chữ. Ví dụ: a classic font (mt bchcổ đin). Vmt ngpháp, font là mt danh từ đếm được. Bn có thdùng a font hoc fonts khi nói vnhiu kiu thiết kế khác nhau.

Ý nghĩa

Danh từphông chữ

Một thiết kế cụ thể của các kiểu chữ với kích thước và phong cách nhất định

"The designer chose a modern sans-serif font for the website."

Nhà thiết kế đã chọn một phông chữ không chân hiện đại cho trang web.

Danh từnguồn

Nguồn gốc hoặc nơi khởi nguồn của một phẩm chất hoặc cảm xúc cụ thể

"The local community was a font of inspiration for the novelist."

Cộng đồng địa phương là nguồn cảm hứng cho nhà tiểu thuyết.

Danh từbồn rửa tội

Một cái bồn hoặc giá đỡ dùng để đựng nước thánh trong nhà thờ, đặc biệt là để rửa tội

"The baby was christened at the stone font in the village church."

Đứa bé đã được rửa tội tại bồn rửa tội bằng đá trong nhà thờ làng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error