D
Dicread
HomeDictionaryGgrassland

grassland

đồng cỏ / vùng thảo nguyên
Danh từ
Số nhiều: grasslands

grassland là mt thut ngrng dùng để chnhng vùng đất mà clà loài thc vt chiếm ưu thế. Tùy vào ngcnh, tnày có thể được hiu theo hai hướng chính: mt là vùng đồng cdùng cho mc đích chăn nuôi gia súc, hai là vùng tho nguyên xét theo góc độ sinh thái hc và địa lý. Người hc cn lưu ý rng trong tiếng Vit, sphân bit gia "đồng cỏ" và "tho nguyên" thường da trên quy mô và tính cht tnhiên, tương tnhư cách grassland được sdng trong tiếng Anh. Skhác bit vsc thái Khi nói vmt vùng đất cthể được qun lý để chăn thbò hoc cu, grassland mang nghĩa là "đồng cỏ". Trong khi đó, khi tho lun vcác vùng sinh thái rng ln trên quy mô toàn cu (như ở Trung Á hoc Bc Mỹ), tnày được dch là "vùng tho nguyên". Mt đim dgây nhm ln là sphân bit gia grassland và pasture. Trong khi grassland là mt thut ngchung cho bt kvùng đất nào có cỏ, thì pasture (đồng cchăn thả) chnhng vùng đất được con người ci to hoc qun lý đặc bit để làm thc ăn cho gia súc. Vì vy, mi pasture đều là grassland, nhưng không phi mi grassland đều là pasture. Ví dụ: Mt vùng tho nguyên hoang dã ở Mông Clà mt grassland, nhưng không nht thiết là mt pasture nếu nó không được quy hoch cho chăn nuôi. Lưu ý vcách dùng Trong các văn bn khoa hc hoc địa lý, grassland thường đi kèm vi các tính tphân loi để làm rõ đặc đim khí hu, chng hn như tropical grassland (vùng tho nguyên nhit đới) hoc temperate grassland (vùng tho nguyên ôn đới). Khi dch sang tiếng Vit, hãy cân nhc quy mô ca vùng đất được nhc đến để chn từ "đồng cỏ" hay "vùng tho nguyên" cho phù hp vi văn phong. Nếu văn bn nhn mnh vào hsinh thái tnhiên, "vùng tho nguyên" smang li cm giác bao la và chuyên nghip hơn. Nếu văn bn nói vnông nghip hoc cnh quan địa phương, "đồng cỏ" stnhiên hơn.

Ý nghĩa

Danh từđồng cỏ

Một vùng đất rộng lớn, trống trải được bao phủ bởi cỏ, đặc biệt là vùng được dùng để chăn thả gia súc

"The cattle were moved to the lush grassland for the summer."

Đàn gia súc đã được chuyển đến vùng đồng cỏ xanh mướt cho mùa hè.

Danh từvùng thảo nguyên

Một hệ sinh thái đặc trưng bởi lớp phủ thực vật chủ yếu là cỏ thay vì các bụi cây lớn hoặc cây thân gỗ

"The African savanna is a well-known type of tropical grassland."

Savanna châu Phi là một loại vùng thảo nguyên nhiệt đới nổi tiếng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error