D
Dicread
HomeDictionaryFfancy

fancy

sang trọng / muốn / phải lòng / sở thích nhất thời
Tính từNgoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: fanciesQuá khứ: fanciedPhân từ 2: fanciedV-ing: fancyingSo sánh hơn: fancierSo sánh nhất: fanciest

Tnày mang mt sự đối lp rõ rt gia vsang trng và stùy hng. Khi đóng vai trò là tính từ, nó mô tnhng thcó thiết kế cu khoc thuc tng lp cao, đôi khi gn vi sphô trương. Tnày gi lên mt mc độ tinh tế mà tùy vào bi cnh xã hi, người ta có thcm nhn đó là điun tượng hoc là sphc tp không cn thiết. Khi đóng vai trò là động từ, thut ngnày gn lin vi tiếng Anh Anh, gi lên cm giác khao khát nhnhàng hoc mt sthu hút bt cht. Nó không mang cường độ mnh mnhư tình yêu hay sự đói khát, mà thay vào đó là mt xu hướng ngu hng hoc vui vhướng vmt người hoc mt vt nào đó.

Countable when referring to a specific whim or obsession (a fancy). Uncountable when referring to the general faculty of imagination.

Ý nghĩa

Tính từsang trọng

có cấu trúc hoặc trang trí cầu kỳ, tinh xảo

"a fancy dinner party"

một bữa tiệc tối sang trọng

Ngoại động từmuốn
[~ someone][~ something]

cảm thấy khao khát hoặc thích một điều gì đó

"I fancy a cup of tea"

Tôi muốn một tách trà

Ngoại động từphải lòng
[~ someone]

bị thu hút về mặt tình cảm hoặc thể xác bởi một ai đó

"He fancies the new girl in class"

Anh ấy phải lòng cô gái mới trong lớp

Danh từsở thích nhất thời

một ý thích bất chợt hoặc một mong muốn tưởng tượng hời hợt

"a passing fancy for opera"

một sở thích nhất thời với opera

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error