D
Dicread
HomeDictionaryUunadorned

unadorned

không trang trí / mộc mạc
Tính từ

unadorned mang sc thái mô tmt svt hoc phong cách hoàn toàn thun khiết, không có bt kchi tiết trang trí, tô đim hay tô vnào. Tnày thường được dùng để nhn mnh vẻ đẹp tnhiên, sự đơn gin tuyt đối hoc tính trung thc, không phô trương. Tùy vào ngcnh, nó có thmang nghĩa tích cc (tôn vinh smc mc, tinh tế) hoc trung tính (mô ttrng thái trng tri).

Skhác bit vsc thái

Khi so sánh vi các từ đồng nghĩa, unadorned có nhng đim khác bit tinh tế mà người hc tiếng Anh cn lưu ý:

plain: Cũng có nghĩa là đơn gin, nhưng plain thường gi cm giác tm thường, thiếu sc hút hoc thm chí là đơn điu. Trong khi đó, unadorned tp trung vào vic "không được thêm tht", đôi khi li to ra mt vsang trng hoc chân thc mt cách có chủ đích.
simple: Mang nghĩa rng hơn, chsdhiu hoc không phc tp. unadorned hp hơn, chtp trung vào khía cnh hình thc và trang trí.
minimal: Thường liên quan đến mt phong cách thiết kế hoc triết lý sng (chnghĩa ti gin), nơi sự đơn gin được tính toán klưỡng. unadorned đơn thun là trng thái không có đồ trang trí.

Ngcnh sdng và ví d

Tnày không chdùng cho vt thhu hình mà còn dùng cho ngôn ngvà phong cách trình bày:

Vhình thc: Mô tmt căn phòng, mt btrang phc hoc mt tòa nhà không có hoa văn, ha tiết.
Ví dụ: an unadorned concrete wall (mt bc tường bê tông không trang trí).

Vphong cách: Mô tcách nói chuyn hoc viết lách mc mc, đi thng vào vn đề, không dùng tnghoa mỹ để che đậy stht.
Ví dụ: unadorned truth (stht mc mc/trn tri).

Lưu ý vngpháp

unadorned là mt tính từ. Khi sdng, nó thường đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết (như be, seem, look) để mô tả đặc đim ca chthể.

Ý nghĩa

Tính từkhông trang trí

Thiếu bất kỳ sự trang trí, tô điểm hoặc tô vẽ nào

The room was completely unadorned, containing only a simple wooden table and two chairs.

Căn phòng hoàn toàn không trang trí, chỉ có một chiếc bàn gỗ đơn giản và hai chiếc ghế.

Tính từmộc mạc

Được trình bày một cách đơn giản, trực tiếp hoặc trung thực mà không cố gắng làm cho nó trở nên hấp dẫn hoặc ấn tượng hơn

He spoke in an unadorned style that conveyed the harsh truth of the situation without any sugarcoating.

Anh ấy nói bằng một phong cách mộc mạc, truyền tải sự thật nghiệt ngã của tình huống mà không hề nói giảm nói tránh.

Từ liên quan

Last Updated: June 22, 2026Report an Error