D
Dicread
HomeDictionaryFfrank

frank

thẳng thắn / đóng dấu bưu chính
Tính từNgoại động từ
Quá khứ: frankedPhân từ 2: frankedV-ing: frankingSo sánh hơn: frankerSo sánh nhất: frankest

frank mang sc thái ca strung thc mt cách trc din, không né tránh, ngay ckhi stht đó có thgây khó chu hoc gây sc cho người nghe. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "thng thn". Đim mu cht ca frank là skết hp gia tính chân tht và scan đảm trong giao tiếp. Nó khác vi honest (trung thc) ở chhonest nhn mnh vào vic không nói di, trong khi frank nhn mnh vào vic nói ra toàn bstht mt cách trc tiếp và không che đậy.

Skhác bit vsc thái vi các ttương t

Khi so sánh vi các tkhác, người hc cn lưu ý:
frank đối lp vi skhéo léo hoc vòng vo. Mt cuc trò chuyn frank discussion là cuc tho lun mà mi vn đề nhy cm đều được đưa ra ánh sáng.
So vi blunt, frank mang tính tích cc và chuyên nghip hơn. blunt thường bcoi là thô lhoc thiếu tế nhị, trong khi frank được xem là sthành tht cn thiết để gii quyết vn đề.
So vi candid, hai tnày rt gn nghĩa, nhưng candid thường gi cm giác tnhiên, không gượng ép (như trong "candid photo" - ảnh chp tnhiên), còn frank tp trung nhiu hơn vào ý chí mun nói thng stht.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong môi trường công vic hoc ngoi giao, vic sdng frank giúp thhin stôn trng đối vi đối phương bng cách không giu giếm thông tin. Tuy nhiên, cn cn trng để không biến sự "thng thn" thành sự "thô lỗ".

Đúng: To be frank with you, I don't think this plan will work. (Thng thn mà nói vi bn, tôi không nghĩ kế hoch này shiu quả.)
Sai: Sdng frank để mô tvic xúc phm người khác mt cách vô lý; trong trường hp đó, trude hoc insulting schính xác hơn.

Đặc đim ngpháp

frank chyếu được sdng như mt tính từ. Khi mun chuyn sang trng từ để mô tcách thc nói hoc viết, hãy sdng frankly. Cm tto be frank thường được dùng như mt thành ngữ đứng đầu câu để báo hiu rng người nói sp đưa ra mt nhn xét thng thn và có thgây tranh cãi.

Ý nghĩa

Tính từthẳng thắn

Trung thực, trực tiếp và cởi mở trong lời nói hoặc bài viết, đặc biệt là khi thảo luận về điều gì đó gây khó chịu

He gave a frank account of his failures.

Anh ấy đã thuật lại một cách thẳng thắn về những thất bại của mình.

Ngoại động từđóng dấu bưu chính
[~ something]

Đóng một con dấu hoặc dấu hiệu chính thức lên thư hoặc kiện hàng để cho biết cước phí bưu điện đã được thanh toán

The clerk will frank the envelopes before they are sent.

Nhân viên văn phòng sẽ đóng dấu bưu chính lên các phong bì trước khi chúng được gửi đi.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error