D
Dicread
HomeDictionaryPprairie

prairie

thảo nguyên
Danh từ
Số nhiều: prairies

prairie dùng để chmt loi hsinh thái tho nguyên đặc trưng, chyếu xut hinvùng Trung tâm Bc Mỹ. Đim mu cht để phân bit prairie vi các ttương tlà quy mô và đặc đim thc vt: nó là mt vùng đất rng ln, trng tri vi cmc chiếm ưu thế và rt ít cây thân gln. Phân bit vi các thut ngtương t Người hc tiếng Anh thường dnhm ln prairie vi savanna hoc steppe. Mc dù cba đều có thdch sang tiếng Vit là "tho nguyên", nhưng chúng khác nhau vvtrí địa lý và khí hu: prairie: Đặc trưng cho Bc Mỹ, thường có đất màu mvà khí hu ôn đới. savanna: Thường xut hinvùng nhit đới (như châu Phi), nơi cmc xen kvi các cây bi hoc cây đơn lẻ. steppe: Thường dùng cho các vùng tho nguyên khô hn hơn, đặc trưngTrung Á hoc Nga. Ví dụ: Khi nói vnhng vùng đất rng lnMỹ, hãy dùng prairie thay vì savanna để đảm bo tính chính xác về địa lý. Sc thái biu cm và ngcnh sdng Trong văn hc và lch sử, prairie thường mang sc thái gi nhvshoang sơ, tdo nhưng cũng đầy khc nghit ca thi kkhai phá min Tây nước Mỹ. Nó không chỉ đơn thun là mt thut ngữ địa lý mà còn gi lên hìnhnh nhng đoàn xe nga di chuyn trên nhng cánh đồng cvô tn. Đúng: The settlers traveled across the vast prairie. (Nhng người định cư đã di chuyn băng qua vùng tho nguyên bao la.) Sai: Sdng prairie để mô tmt công viên nhhoc mt bãi ctrong vườn nhà. Vmt ngpháp, prairie thường được sdng như mt danh từ đếm được, nhưng khi mô tmt vùng địa lý rng ln nói chung, nó thường đi kèm vi các tính tnhư vast (bao la) hoc endless (vô tn).

Ý nghĩa

Danh từthảo nguyên

Một vùng đất rộng lớn, trống trải với cỏ mọc, đặc biệt là vùng tìm thấy ở Bắc Mỹ

"The settlers traveled across the vast prairie in covered wagons."

Những người định cư đã di chuyển băng qua vùng thảo nguyên bao la trên những chiếc xe ngựa có mái che.

Ví dụ

The settlers traveled across the vast prairie in covered wagons.

Những người định cư đã di chuyển băng qua vùng thảo nguyên bao la trên những chiếc xe ngựa có mái che.

Cụm từ kết hợp

prairie grass

Các loại cỏ bản địa chiếm ưu thế trong hệ sinh thái thảo nguyên

The wind whipped through the tall prairie grass.

Gió thổi mạnh qua những bụi cỏ thảo nguyên cao vút.

prairie dog

Một loài gặm nhấm đào hang bản địa ở các vùng thảo nguyên Bắc Mỹ

A colony of prairie dogs lived beneath the soil.

Một đàn chó thảo nguyên sống dưới lòng đất.

prairie fire

Một vụ cháy rừng lan nhanh trên các vùng thảo nguyên trống trải

The farmers worked together to contain the prairie fire.

Các nông dân đã cùng nhau làm việc để khống chế vụ cháy thảo nguyên.

prairie landscape

Phong cảnh rộng lớn và bằng phẳng đặc trưng của vùng đồng bằng

The horizon stretched endlessly across the prairie landscape.

Đường chân trời trải dài vô tận trên cảnh quan thảo nguyên.

cross the prairie

Di chuyển băng qua một vùng thảo nguyên rộng lớn

Early pioneers had to cross the prairie in ox-drawn wagons.

Những người tiên phong thời kỳ đầu đã phải băng qua vùng thảo nguyên trên những chiếc xe do bò kéo.

Bối cảnh văn hóa

Tho nguyên Bc Mvĩ đại: Bin cỏ đã mt
The Great American Prairie: A Lost Sea of Grass

Từ nguyên

Bt ngun ttprairie trong tiếng Pháp, có nghĩa là đồng cỏ, vn xut phát ttpratum trong tiếng Latinh. Thut ngnày được đưa vào tiếng Anh vào thế kỷ 18 để mô tnhng vùng đồng crng lnvùng ni địa Bc Mỹ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error