D
Dicread
HomeDictionaryMmountainous

mountainous

miền núi / khổng lồ
Tính từ
So sánh hơn: more mountainousSo sánh nhất: most mountainous

mountainous được sdng để mô tmt khu vc hoc vùng lãnh thcó đặc đim địa hình chyếu là núi, vi các đỉnh cao và sườn dc chiếm ưu thế. Tnày không chỉ đơn thun nói vshin din ca mt ngn núi đơn lẻ, mà nhn mnh vào tính cht bao quát ca cmt vùng cnh quan. Khi dch sang tiếng Vit, tnày thường được chuyn nglà "min núi" hoc "vùng núi" để phn ánh đúng quy mô địa lý.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit rõ mountainous vi mountain (danh từ). Trong khi mountain chmt ngn núi cthể, mountainous là mt tính tmô tả đặc đim ca mt vùng đất. Mt sai lm phbiến là sdng mountain như mt tính từ để mô tả địa hình, ví dụ:
mountain area (mc dù có thchp nhn trong văn nói nhưng không chuyên nghip bng)
mountainous area (vùng min núi)

Ngoài ra, cn phân bit mountainous vi hilly. hilly mô tnhng vùng đất có nhiu đồi thp, nhp nhô, trong khi mountainous gi lên hìnhnh nhng dãy núi cao, hùng vĩ và him trhơn nhiu. Ví dụ, mt vùng nông thôn có thlà hilly (đồi núi nhp nhô), nhưng mt dãy như Himalaya chc chn là mountainous (min núi).

Lưu ý vngpháp và kết hp t

mountainous là mt tính tmô ttính cht, thường đứng trước các danh tchỉ địa đim hoc khu vc như region, terrain, landscape hoc area.

Ví dụ: mountainous terrain (địa hình min núi) hoc mountainous region (vùng min núi).

Khi sdng, hãy lưu ý rng tnày mang sc thái khách quan về địa lý. Nếu mun nhn mnh skhó khăn khi di chuyn trong vùng đó, người ta thường kết hp vi các tính tkhác hoc dùng trong ngcnh mô tshim trca địa hình.

Ý nghĩa

Tính từmiền núi

Có nhiều núi hoặc đặc trưng bởi địa hình cao và dốc

The hikers struggled to navigate the mountainous landscape of the Andes.

Những người leo núi đã gặp khó khăn khi định hướng trong cảnh quan miền núi của dãy Andes.

Tính từkhổng lồ

Tồn tại với số lượng cực kỳ lớn hoặc gây choáng ngợp

The company faced mountainous debts after the failed merger.

Công ty phải đối mặt với những khoản nợ khổng lồ sau vụ sáp nhập thất bại.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error