passable
tạm được / có thể đi qua
Tính từ
Ý nghĩa
Tính từtạm được
Có chất lượng vừa đủ hoặc chấp nhận được, dù không xuất sắc
"The hotel room was basic but passable."
Phòng khách sạn nhỏ và cũ kỹ, nhưng tạm được cho một đêm lưu trú.
Tính từcó thể đi qua
Cho phép đi qua hoặc có khả năng được băng qua hoặc di chuyển xuyên qua
"The mountain road is barely passable after the heavy snowfall."
Con đường núi hầu như không thể đi qua trong những tháng mùa đông do tuyết rơi dày.