D
Dicread
HomeDictionaryDdecent

decent

tử tế / tạm ổn / ăn mặc chỉnh tề
Tính từ
So sánh hơn: more decentSo sánh nhất: most decent

decent là mt từ đa nghĩa vi sc thái thay đổi tùy theo ngcnh, thường mang hàm ý "đủ tt" hoc "phù hp vi chun mc". Đối vi người Vit, đim khó khăn nht là tnày không có mt nghĩa cố định mà dao động tmc độ "tmn" đến "đáng kính".

Sc thái vcht lượng và tiêu chun

Khi nói vcht lượng, decent không có nghĩa là xut sc hay tuyt vi, mà chmc độ tha đáng, đủ dùng hoc chp nhn được. Nó tương đương vi khái nim "tmn" trong tiếng Vit. Ví dụ, mt decent salary là mt mc lương đủ để sng thoi mái, không quá cao nhưng không thp.

Cn phân bit decent vi good. Trong khi good mang tính khen ngi rõ rt, decent li mang tính khng định rng điu gì đó đạt yêu cu ti thiu để không bcoi là tệ.

Đúng: a decent meal (mt ba ăn tmn/ra trò)
Sai: Dùng decent khi mun khen mt tác phm nghthut là kit tác

Sc thái về đạo đức và hành vi

Trong ngcnh con người, decent mô tmt người ttế, có đạo đức và biết cư xử đúng mc theo các chun mc xã hi. Đây là skết hp gia lòng tt và stôn trng các quy tcng xchung.

Mt đim lưu ý quan trng cho người hc tiếng Anh là skhác bit gia decent và kind. kind nhn mnh vào snhân hu, ấm áp, trong khi decent nhn mnh vào vic tuân thcác tiêu chun đạo đức và schính trc.

Ví dụ: He is a decent man (Anhy là mt người ttế/đàng hoàng)

Sc thái vtrang phc và skín đáo

Khi đi kèm vi qun áo, decent mang nghĩa là "ăn mc chnh tề" hoc kín đáo, không gây hhang hay ngượng ngùng khi xut hin trước mt người khác. Đây là nghĩa hp và cthnht ca tnày.

Ví dụ: Make sure you are decent before I come in (Hãy đảm bo rng bn đã mc chnh ttrước khi tôi vào)

Lưu ý vngpháp

decent là mt tính từ, thường đứng trước danh thoc đứng sau các động tni như be, seem, look. Tnày không có dng so sánh hơn hay nht phbiến trong giao tiếp hàng ngày; thay vào đó, người ta thường dùng các trng tbtrnhư quite decent hoc perfectly decent để điu chnh mc độ.

Ý nghĩa

Tính từtử tế

Tuân thủ các tiêu chuẩn chung được chấp nhận về hành vi đạo đức hoặc đáng kính

It was very decent of you to help the elderly woman with her groceries.

Bạn thật tử tế khi giúp người phụ nữ cao tuổi xách đồ tạp hóa.

Tính từtạm ổn

Có tiêu chuẩn chấp nhận được; thỏa đáng

The hotel provided a decent room for a reasonable price.

Khách sạn đã cung cấp một căn phòng tạm ổn với mức giá hợp lý.

Tính từăn mặc chỉnh tề

Mặc đủ quần áo để có thể xuất hiện trước công chúng mà không gây ngượng ngùng

Don't come into my bedroom yet; I'm not decent!

Đừng vào phòng ngủ của tôi lúc này; tôi chưa mặc chỉnh tề!

Từ liên quan

Last Updated: May 24, 2026Report an Error