D
Dicread
HomeDictionarySsatisfactory

satisfactory

đạt yêu cầu
Tính từ

satisfactory mang sc thái biu thmt kết quhoc cht lượng va đủ, đápng được các tiêu chun cơ bn hoc yêu cu đề ra, nhưng không nht thiết phi xut sc hay gâyn tượng mnh. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "đạt yêu cu" hoc "hài lòng", nhưng cn lưu ý rng nó không mang hàm ý khen ngi nng nhit mà thiên vschp nhn.

Ý nghĩa

Tính từđạt yêu cầu

Đáp ứng một yêu cầu hoặc nhu cầu ở mức chấp nhận được mà không cần phải xuất sắc

The quality of the repair work was satisfactory.

Chất lượng của công việc sửa chữa là đạt yêu cầu.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error