satisfactory
đạt yêu cầu
Tính từ
satisfactory mang sắc thái biểu thị một kết quả hoặc chất lượng vừa đủ, đáp ứng được các tiêu chuẩn cơ bản hoặc yêu cầu đề ra, nhưng không nhất thiết phải xuất sắc hay gây ấn tượng mạnh. Trong tiếng Việt, từ này thường được dịch là "đạt yêu cầu" hoặc "hài lòng", nhưng cần lưu ý rằng nó không mang hàm ý khen ngợi nồng nhiệt mà thiên về sự chấp nhận.
Ý nghĩa
Tính từđạt yêu cầu
Đáp ứng một yêu cầu hoặc nhu cầu ở mức chấp nhận được mà không cần phải xuất sắc
The quality of the repair work was satisfactory.
Chất lượng của công việc sửa chữa là đạt yêu cầu.