D
Dicread
HomeDictionaryAacceptable

acceptable

chấp nhận được
Tính từ
So sánh hơn: more acceptableSo sánh nhất: most acceptable

acceptable thường được dùng để mô tmt điu gì đó va đủ tt để được chp nhn, nhưng không nht thiết là xut sc hay lý tưởng. Trong tiếng Vit, tnày có thdch là "chp nhn được" hoc "tha đáng". Sc thái ca nó nmranh gii gia shài lòng và skhông hài lòng; nó ám chrng mc dù kết qukhông đạt mc ti đa, nhưng nó vn đápng được các tiêu chun cơ bn hoc yêu cu ti thiu để không btchi.

Phân bit vi các ttương đương

Người hc cn phân bit rõ acceptable vi satisfactory và adequate để tránh nhm ln trong ngcnh:

acceptable: Nhn mnh vào vic không vi phm các quy tc hoc tiêu chun, thường mang tính cht "có thchp nhn được" dù không quá ấn tượng. Ví dụ: an acceptable level of risk (mt mc độ ri ro có thchp nhn được).
satisfactory: Mang sc thái tích cc hơn, hàm ý rng kết quả đã làm hài lòng người đánh giá hoc đạt đúng kvng. Ví dụ: a satisfactory result (mt kết qutha đáng).
adequate: Tp trung vào tính đầy đủ vslượng hoc khnăng, va đủ để đápng mt nhu cu cthnhưng không dư tha. Ví dụ: adequate preparation (schun bị đầy đủ).

Lưu ý vngcnh sdng

Trong các tình hung trang trng hoc chuyên nghip, acceptable thường được dùng để thiết lp mt ngưỡng tiêu chun. Khi mt người nói rng điu gì đó là acceptable, hcó thể đang ngm ý rng hkhông hoàn toàn hào hng vi nó, nhưng hsn lòng đồng ý vì nó không có li nghiêm trng.

Không nên dùng acceptable khi mun khen ngi mt thành tu xut sc; thay vào đó hãy dùng excellent hoc outstanding.
Sdng acceptable khi đánh giá cht lượng công vicmc trung bình nhưng vn đạt yêu cu: The quality of this work is acceptable (Cht lượng ca công vic này có thchp nhn được).

Vmt ngpháp, acceptable là mt tính tvà thường đứng sau các động tni như be, seem, hoc become. Nó có thể được bnghĩa bi các trng tnhư barely (va đủ/suýt soát) hoc perfectly (hoàn toàn) để làm rõ mc độ chp nhn.

Ý nghĩa

Tính từchấp nhận được

Đáp ứng được tiêu chuẩn tối thiểu hoặc ở mức thỏa đáng

The quality of the work is acceptable.

Chất lượng của công việc này có thể chấp nhận được.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error