D
Dicread
HomeDictionaryEexit

exit

lối thoát / rời khỏi / đi ra
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: exitsQuá khứ: exitedPhân từ 2: exitedV-ing: exiting

Thut ngnày mang sc thái chc năng hoc kthut, thường gn lin vi các bin báo, kiến trúc và quy trình an toàn. Nó gi lên mt schuyn đổi dt khoát tmt không gian khép kín sang mt không gian mở, loi bnhng cung bc cm xúc thường thy trong các tnhư depart (khi hành) hoc flee (chy trn).

Countable when referring to a physical door or a highway ramp. Uncountable when referring to the general act of leaving.

Ý nghĩa

Danh từlối thoát

Một đường ra khỏi tòa nhà, phương tiện hoặc một khu vực

Find the nearest exit in case of fire.

Hãy tìm lối thoát gần nhất trong trường hợp có hỏa hoạn.

Ngoại động từrời khỏi
[~ someone][~ something]

Rời khỏi một địa điểm hoặc một trạng thái nào đó

The actor exited the stage slowly.

Diễn viên chậm rãi rời khỏi sân khấu.

Nội động từđi ra

Đi ra khỏi một nơi nào đó

Please exit through the rear door.

Vui lòng đi ra bằng cửa sau.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error