D
Dicread
HomeDictionaryPpass

pass

đưa / vượt qua / đi ngang qua / trôi qua / thẻ thông hành / đèo

[pʰäːs]

Ngoại động từNội động từ[C] Đếm được

Tpass là mt từ đa nghĩa vi các sc thái sdng rt đa dng, dgây nhm ln cho người hc tiếng Anh nếu chdch theo nghĩa đen. Đim mu cht là phân bit gia chuyn động vt lý, svn động ca thi gian và vic đạt được mt tiêu chun nào đó.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi nói vchuyn động vt lý, pass thường mang nghĩa là di chuyn ngang qua mt đim hoc trao mt vt cho người khác. Cn phân bit pass vi go hay move; trong khi go chỉ đơn thun là đi, pass nhn mnh vào vic đi ngang qua mt mc cthhoc vượt qua mt đối tượng khác. Ví dụ, khi bn nói pass the salt, bn đang yêu cu mt hành động trao tn tay.

Trong bi cnh hc thut hoc thi cử, pass mang nghĩa là vượt qua, tc là đạt đủ đim sti thiu để được công nhn. Điu này đối lp hoàn toàn vi fail (trượt). Mt lưu ý quan trng là trong tiếng Vit, chúng ta thường nói "đỗ" hoc "vượt qua", nhưng trong tiếng Anh, pass không nht thiết có nghĩa là đạt đim cao xut sc, mà chỉ đơn gin là không btrượt.

Khi đề cp đến thi gian, pass mô tstrôi qua mt cách tnhiên và khách quan. Ví dụ, time passes slowly (thi gian trôi qua chm chp). Ở đây, nó không mang tính chủ động mà mô tmt trng thái vn động liên tc ca thi gian.

Phân bit vi các tdnhm ln

Người hc cn phân bit rõ pass vi spend khi nói vthi gian. Trong khi pass mô tthi gian ttrôi đi (hours passed), thì spend mô tvic mt người sdng thi gian đó để làm gì (I spent three hours reading).

I passed three hours reading a book. (Sai vì pass không dùng để chvic tiêu tn thi gian cho mt hot động cthể).
I spent three hours reading a book. (Đúng).

Ngoài ra, cn lưu ý skhác bit gia pass (vượt qua/đỗ) và overcome (vượt qua khó khăn). Pass dùng cho các bài kim tra hoc rào cn vt lý, còn overcome dùng cho nhng trngi vmt cm xúc, tâm lý hoc nhng ththách ln trong cuc sng.

Lưu ý vngpháp

Pass va là ni động từ (không cn tân ngữ, như trong trường hp thi gian trôi qua) va là ngoi động từ (cn tân ngữ, như khi đưa mt vt cho ai đó). Khi đóng vai trò là danh từ, pass có thchmt ththông hành hoc mt con đèo, tùy thuc vào ngcnh địa lý hoc an ninh ca câu văn.

Countable when referring to a physical permit or a mountain route.

Ý nghĩa

Ngoại động từđưa

Di chuyển một vật từ người này sang người khác bằng cách trao tận tay

Could you please pass the salt?

Bạn có thể vui lòng đưa giúp tôi lọ muối không?

Ngoại động từvượt qua

Hoàn thành thành công một bài kiểm tra hoặc một khóa học

She worked hard to pass her driving test on the first attempt.

Cô ấy đã học tập chăm chỉ để vượt qua kỳ thi lái xe ngay trong lần thử đầu tiên.

Nội động từđi ngang qua

Di chuyển đi qua một người, một địa điểm hoặc một vật

We watched the parade pass by our window.

Chúng tôi đứng nhìn đoàn diễu hành đi ngang qua cửa sổ nhà mình.

Nội động từtrôi qua

Trôi qua hoặc đi qua khi nói về thời gian

As the hours passed, he became more anxious.

Khi những giờ đồng hồ trôi qua, anh ấy càng trở nên lo lắng hơn.

Danh từthẻ thông hành

Một loại giấy phép cho phép ai đó vào một nơi hoặc đi qua một rào chắn

You will need a security pass to enter the building.

Bạn sẽ cần một thẻ thông hành an ninh để vào tòa nhà.

Danh từđèo

Một tuyến đường hẹp xuyên qua một dãy núi

The army struggled to cross the high mountain pass during winter.

Quân đội đã gặp khó khăn khi băng qua con đèo cao trong suốt mùa đông.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error