D
Dicread
HomeDictionarySsubstandard

substandard

không đạt chuẩn
Tính từ

substandard được sdng để mô tnhng thkhông đápng được các tiêu chun, quy định hoc mc cht lượng ti thiu đã được thiết lp. Tnày mang sc thái phê phán, nhn mnh rng đối tượng không chỉ đơn thun là "kém" mà là "không đạt chun", gây ra sthiếu ht van toàn, hiu quhoc giá trị.

Sc thái ý nghĩa và phân bit

Trong tiếng Vit, substandard thường được dch là "không đạt chun" hoc "dưới mc tiêu chun". Cn phân bit rõ tnày vi poor (kém/ti) hoc low-quality (cht lượng thp). Trong khi poor mang tính đánh giá chquan vcht lượng, thì substandard thường ngụ ý có mt btiêu chun cthể (vkthut, pháp lý hoc y tế) mà đối tượng đó đã tht bi trong vic đápng.

Ví dụ: Mt căn nhà có thể được coi là poor vì trông cũ kvà xu xí, nhưng nó chbcoi là substandard nếu hthng đin hoc kết cu móng không an toàn theo quy định xây dng.

Lưu ý vngcnh sdng

Tnày thường xut hin trong các báo cáo kthut, đánh giá pháp lý hoc kim tra cht lượng sn phm. Khi sdng, người nói mun nhn mnh vào skhông tuân thcác yêu cu bt buc.

Đúng: substandard housing (nhà ở không đạt chun) - ám chnhà ở thiếu các tin nghi cơ bn hoc không an toàn.
Đúng: substandard materials (vt liu không đạt chun) - ám chvt liu không đápng thông skthut yêu cu.

Đặc đim ngpháp

substandard chyếu đóng vai trò là mt tính từ đứng trước danh từ để bnghĩa. Nó không có dng so sánh hơn hay so sánh nht vì mt thhoc là đạt chun, hoc là không đạt chun; không có khái nim "không đạt chun hơn".

Ý nghĩa

Tính từkhông đạt chuẩn

Dưới mức chất lượng hoặc an toàn thông thường hoặc theo yêu cầu

The building was condemned because the wiring was substandard.

Tòa nhà bị kết luận là không an toàn vì hệ thống dây điện không đạt chuẩn.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error