D
Dicread
HomeDictionaryPpoor

poor

nghèo

/poː/

Tính từ

Tnày chyếu đóng vai trò là mt mô tvkinh tế xã hi, nhưng cách sdng ca nó còn mrng sang vic đánh giá định tính vgiá trhoc tình trng. Khi dùng cho mt vt thhoc mt màn trình din, nó ám chvic không đạt được tiêu chun cơ bn vsự đầy đủ hoc cht lượng, chuyn ý nghĩa tsthiếu ht tài chính sang sthiếu sót nói chung. Ngoài ra, tnày thường mang sc thái cm thông hoc thương hi. Khi dùng để mô tmt người không theo nghĩa tài chính, chng hn như gi ai đó là mt linh hn đáng thương, tnày strthành mt biu hin ca sự đồng cm thay vì là mt li khng định về địa vị.

💬Trò chuyện

🎬Chiều thứ Ba trong một thư viện yên tĩnh
Chloe

I am literally too poor to buy the textbook for this class.

Con thực sự quá nghèo để mua sách giáo khoa cho lớp này.

Chloe
Eleanor
Eleanor

OH DEAR. I WILL SEND YOU SOME CASH FOR YOUR BOOKS.

ÔI TRỜI. CÔ SẼ GỬI CHO CON MỘT ÍT TIỀN ĐỂ MUA SÁCH.

💡
Chloe đang nói quá về khó khăn tài chính của mình với tư cách là một sinh viên, trong khi Eleanor lại hiểu theo nghĩa đen.

Ý nghĩa

Tính từnghèo

Thiếu tiền bạc để duy trì mức sống được coi là thoải mái hoặc bình thường

"The family lived in a poor neighborhood for years."

Gia đình đó đã sống trong một khu phố nghèo suốt nhiều năm.

Ví dụ

I can't afford the rent, I'm just too poor.

Tôi không đủ tiền trả tiền thuê nhà, tôi quá nghèo.

Look at this poor thing, it's barely holding together!

Nhìn cái thứ tồi tàn này xem, nó sắp rời ra từng mảnh rồi!

We simply cannot provide services to such poor districts.

Chúng tôi đơn giản là không thể cung cấp dịch vụ cho những quận nghèo như vậy.

I grew up poor, so I value every single penny.

Tôi lớn lên trong cái nghèo, nên tôi quý trọng từng đồng xu một.

God, why is this poor man still begging here?

Chúa ơi, tại sao người đàn ông khốn khổ này vẫn còn xin ăn ở đây?

Listen, I'm poor, but I'm not a charity case!

Nghe này, tôi nghèo, nhưng tôi không phải là đối tượng để ban ơn!

The poor quality of these materials is just unacceptable.

Chất lượng kém của những vật liệu này thật không thể chấp nhận được.

I don't care if you're poor, pay me back!

Tôi không quan tâm bạn nghèo hay không, hãy trả nợ cho tôi!

It's a poor excuse for a professional presentation, honestly.

Thú thật, đây là một bài thuyết trình chuyên nghiệp rất tệ.

We need to help those poor families in the valley.

Chúng ta cần giúp đỡ những gia đình nghèo ở thung lũng đó.

Cụm từ kết hợp

poor neighborhood

khu phố nghèo

They grew up in a poor neighborhood.

Họ lớn lên trong một khu phố nghèo.

poor health

sức khỏe kém

He has been in poor health for years.

Ông ấy đã có sức khỏe kém trong nhiều năm.

poor quality

chất lượng kém

I am returning this due to poor quality.

Tôi trả lại món hàng này vì chất lượng kém.

poor performance

hiệu suất kém

The employee was fired for poor performance.

Nhân viên đó bị sa thải vì hiệu suất làm việc kém.

poor record

hồ sơ tệ

The company has a poor safety record.

Công ty có một hồ sơ an toàn rất tệ.

Thành ngữ & Tục ngữ

poor as a church mouse

nghèo rớt mồng tơi

He has been poor as a church mouse since he lost his job.

Anh ấy nghèo rớt mồng tơi kể từ khi mất việc.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error